• banner4
  • banner3
  • banner5
  • banner2
 

Login

Latest news

CÂU LẠC BỘ TIẾNG VIỆT CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI SINH HOẠT LẦN 3

Chúng ta lại gặp nhau trong buổi sinh hoạt CÂU LẠC BỘ TIẾNG VIỆT CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI lần 3 vào chiều thứ bảy, ngày 27 tháng 11 tại phòng sinh hoạt 605 tòa nhà Open mind Trường Đại học Tôn Đức Thắng.

Buổi sinh hoạt kỳ này do nhóm sinh viên Nhật Bản đang theo học tiếng Việt tại TTVNH & TIẾNG VIỆT CNNN, Đại học Tôn Đức Thắng phụ trách.

Chủ đề sinh hoạt kỳ này: “Học mà chơi, Chơi mà học”

Thông qua trò chơi “Walk Rally”, vậy “Walk Rally” là gì? Chúng ta cùng tìm hiểu nhé!

Read more ...

CÂU LẠC BỘ TIẾNG VIỆT CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI SINH HOẠT LẦN 2

 

Sau buổi ra mắt đầu tiên ngày 17/09/2016, CÂU LẠC BỘ TIẾNG VIỆT CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI đã tổ chức buổi sinh hoạt lần 2 vào sáng thứ bảy, ngày 15/10/2016, với sự tham gia của các bạn học viên người nước ngoài đang học tiếng Việt tại Trung tâm Việt Nam học và tiếng Việt cho người nước ngoài cùng các bạn sinh viên tình nguyện của Trường Đại học Tôn Đức Thắng.

Nếu như chủ đề của kỳ sinh hoạt trước giúp các bạn giới thiệu về bản thân, “Tôi đến từ đâu?” “Tôi tên gì”, hoạt cảnh “Mua bán điện thoại”, thì chủ đề của kỳ này chia sẻ một số kinh nghiệm “Nói lưu loát-Nói giỏi tiếng Việt”.

Read more ...

SPEECH CONTEST 2

Từ thành công của SPPEECH CONTEST lần thứ nhất được tổ chức vào ngày 17 tháng 07 tại Trường Đại học Tôn Đức Thắng, chủ nhật tuần qua, 02/10/2016, SPEECH CONTEST lần thứ hai được các sinh viên Đại học APU, Nhật Bản đang theo học tiếng Việt tại TT Việt Nam học & tiếng Việt CNNN, Đại học Tôn Đức Thắng tổ chức tại tòa nhà E-Open mind, Đại học Tôn Đức Thắng.

Read more ...

CÂU LẠC BỘ TIẾNG VIỆT CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI

Sau một thời gian chuẩn bị, CÂU LẠC BỘ TIẾNG VIỆT CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI đã ra đời và có buổi sinh hoạt ngoại khóa đầu tiên vào sáng thứ 7 ngày 17/9/2016 tại trường Đại học Tôn Đức Thắng. Buổi ra mắt đầu tiên của Câu lạc bộ diễn ra trong sự mong đợi, háo hức của hơn 30 học viên, sinh viên nước ngoài đang học tiếng Việt tại Trung tâm Việt Nam học và Tiếng Việt cho người nước ngoài và của  5 sinh viên Việt Nam đang theo học tại Đại học Tôn Đức Thắng.

Read more ...

ADMISSION INFORMATION OF VIETNAMESE STUDIES PROGRAM 2016

ADMISSION INFORMATION OF VIETNAMESE STUDIES PROGRAM 2016

 

  1. Registration documents

Each overseas student should submit 01 set of documents (in English or in Vietnamese) listed hereunder:

  1. Completed application form;
  2. Copies and translation of the high school diploma duly notarized or certified by competent authorities (2 notarized copies);
  3. High school transcript duly notarized or certified by competent authorities (3 notarized copies);
  4. Medical examination certificate issued within 6 months from the date of application by competent health authorities of the sending country or by Vietnamese central, municipal or provincial medical bodies, clearly stating that the applicant is healthy and fit for overseas study;
  5. Copies of financial guarantee to support study, research and living in Vietnam;
  6. Copy of passport with a validity of the expected duration of study in Vietnam or at least 1 year from the expected arrival in Vietnam. (03 copies);
  7. 4x6cm : 4 photos.

    Read more ...

OVERSEA STUDENTS ADMISSION ANNOUNCEMENT FOR VIETNAMESE STUDIES PROGRAM

OVERSEA STUDENT ADMISSION ANNOUNCEMENT

FOR VIETNAMESE STUDIES PROGRAM

 

Ton Duc Thang University announces that it is now accepting application from oversea students wishing to major in Vietnamese Studies for the 2016 academic year.

  1. Mode of admission:

Students must take the University's Vietnamese Proficiency Examination.

Direct enrollment is applied for applicants who have passed the University's Vietnamese Proficiency Examination.

  1. Time and location:

- Location: Please submit documents in person at Ton Duc Thang University, Room A0001 (INCRETI Ins), 19 Nguyen Huu Tho Street, Tan Phong Ward, District 7, Ho Chi Minh City

- Time: From May 25th 2016 to July 20th 2016

For more information, please contact to Center for Vietnamese Studies and Language at:

            Telephone: (84-8) 3776 1038

            Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

HAPPY LUNAR NEW YEAR - Year of the Monkey

May the Year of  the Monkey 2016 will keep you and your loved ones in good health, safety,

and bring you more successes in your professional pursuit!

 

Xuân Bính Thân, 2016 

 

Thank' Is Still A Magic Word!

When I was a tad, like most of us, I also heard the secret of the magic words which almost always works. Please‘ and Thank You‘ always on top of her list and I remember, mom would theatrically demonstrate to us how the toughest hearts could melt when you speak the words earnestly, humbly and not to forget politely.

She would often have us experiment with it around dad who usually liked to be in control.

“Dad, I needed ten dollars for the ice-cream, would you please give it to me now?” His expressions would change with the extra emphasis on the ‘please’ then the ‘now’ and added sweetness to the voice tonality as advised by mum. We would not only pocket the bucks but also get a pat on our backs when we turned to say, “Thank You Dad” in our syrupy voice and innocent looking eyes. But behind the fun and drama we genuinely felt gratitude for all the kindness and love our parents showed us.

Mom would often quote the words of William Arthur Ward, “God gave you a gift of 86,400 seconds today. Have you used one to say ‘thank you?

We never missed the ‘thank-you’ prayer while eating our meals and so it has now become a part of us. It is difficult to be miserable and hopeless when you have things to be thankful for.

It is different these days; the magic words do not come to the children easily. Emily and Ethan, the teenage kids of Donna often skip the part of requesting and thanking their mother who single-handedly takes care of their needs. When asked, they say, we love her, isn’t that enough?

I feel it is because you love it is more important to acknowledge the affection you receive from others. Thanking is important to let them know that they are not taken for granted and their effort for you is recognized. ‘Please’ is an important word too because it gives some freedom to the other person and he gets the message that you honor his time. However, there should not be an expectation of the same when you are doing something for them because it is not about massaging the ego; it is more about the overwhelming gratitude and regard you feel within.

I remember on one of the Thanksgiving Dinner my uncle narrated a fable to us. It was about a special kind of friendship between a little boy and a tree. The story goes like this. “There was a huge oak tree in the woods, a little boy used to play there, he would climb up and down the tree and the tree loved the chortles of this lad. He would then sleep in its shade and the tree would feel overwhelming love for him. As he grew up his visits became less and the tree asked him, “Why do you not play with me anymore?” and the boy replied, “I have to go to school and pay the fees and I need the money so I go in the morning for distributing the newspaper and in the evening I work in the store. The tree said, “Boy, don’t you worry, cut away a few branches of mine and sell them, you will have enough money and then come and play with me. The boy followed his instructions and enjoyed his time swinging and jumping around the oak tree with his friends.

Time flew and he kept chopping off its branches for his survival. The tree was glad to have him around for this exchange. Soon, a time came when the boy wanted to marry the love of his life and settle down, he came to the tree and said, I want to build a home, the trunk was all that remained of the tree but he agreed to give it to him lovingly. The log was chopped off, nothing but a barren land remained.

Years, later the boy was visiting the land where his tree-friend lived. He sat there in the scorching heat of the sun and a tear dropped on the ground and a single word emerged like a prayer from the depth of his heart and it was, “Thanks”.

The magic word still works, feel it and say it. Respectfully thank All teachers - Happy Vietnamese Teachers' day !

123Greetings Newsletter.

RITSUMEIKAN UNIERSITY, COLLEGE OF POLICY SCIENCE (JAPAN) AND VSLC - TDTU ON SEPTEMBER 11, 2015

Ritsumeikan University, College of Policy Science (Japan) and VSLC-TDTU on September 11, 2015

Prof.Dr. NAKAGAMI Ken’ichi and Mr.Tran Trong Giang, Director of VSLC at the seminar

 

Prof.Dr. NAKAGAMI Ken’ichi is introducing Ritsumeikan University to TDTU's students.

A.Prof.Dr. TAHARA Hiroki is answering TDTU's communication in Vietnamese Language.

Exchange ideas about how to manage " water waste/ population in Hochiminh City" between Students of College of Policy Science ( wearing "Áo dài") and Students of TDTU.

 

Student of College of Policy Science is answering interview of  TDTU's communication team

Student of College of Policy Science is introducing their project.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Subcategories

  • Lastest News

     

    THÔNG TIN TUYỂN SINH NGÀNH VIỆT NAM HỌC 2016

    ADMISSION INFORMATION OF VIETNAMESE STUDIES PROGRAM 2016

    2016년도 베트남학과 유학생 입학 정보

    1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển/ 유학생 등록서류

    Lưu học sinh nộp 01 bộ hồ sơ bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh gồm các giấy tờ sau/유학생은 아래의 서류를 베트남어 또는 영어로 1부씩 제출해야한다:

    1. Phiếu đăng ký xét tuyển/신청서;
    2. Bản sao và bản dịch có xác nhận hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp phổ thông trung học (2 bản)/공증된 사본과 공증된 변역본의 고등학교 졸업증명서 (2);
    3. Bảng điểm phổ thông trung học 3 năm có chứng thực (3 bản)/공증된 고등학교 성적표 (3);
    4. Giấy khám sức khỏe do cơ sở y tế có thẩm quyền của nước gửi đào tạo hoặc cơ sở y tế cấp tỉnh, thành phố hoặc Trung ương của Việt Nam chứng nhận đủ sức khỏe để học tập được cấp không quá 06 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ/ 한국이나 베트남에서 지정한 병원 또는 군이나 도시에 있는 중앙 병원에서 6개월 이내에 받은 건강 검진서;
    5. Bản sao giấy tờ minh chứng về tài chính đảm bảo cho học tập, nghiên cứu và sinh hoạt tại Việt Nam/베트남에서의 학업과 연구와 생활을 지원 있다는 재산을  증명하는 공증된 서류의 사본;
    6. Bản sao hộ chiếu có thời hạn sử dụng cho toàn bộ thời gian học tập tại Việt Nam hoặc ít nhất 01 năm kể từ ngày dự kiến đến Việt Nam có chứng thực (3 bản)/여권 유효기간이 베트남에서 공부하는 기간 동안에 사용할 있거나 베트남 입국 적어도 1 이상이 남아 있는 여권 사본(3);
    7. Hình thẻ 4x6cm: 4 tấm/사진4X6 4

    *Ghi chú/추가사항:

    • Địa chỉ tham khảo nơi chứng thực giấy tờ và bằng cấp cho người nước ngoài/외국인을 위하여 서류 공증 받을 수 있는 주소:

    Công ty tư vấn và dịch thuật Việt Úc Châu

    Việt Úc Châu 자문 변역 사무실

    20 Tran Vao Van St., Dist.1, HCMC

    Tel: 84-8-3825.6420 (601)

    • Địa chỉ tham khảo nơi khám sức khỏe cho người nước ngoài/외국인을 위한 건강검진 병원

    Bệnh viện FV

    FV 병원

    6 Nguyen Luong Bang St., Saigon South (Phu My Hung), Dist.7, HCMC

    Tel: 84-8-5411.3333

    1. Học phí cho sinh viên chính quy đại học VNH/정규대학교 학비
    • Giá học phí khoảng 33,000,000 VND/năm/ 1 학비는 33,000,000VND이다

     

    1. Lớp ôn tập chuẩn bị thi vào đại học/입학 시험 준비반
    • Tổ chức 2 khóa cấp tốc (từ tháng 6 đến tháng 8)/ 2개 과정의 속성 반이 있다(6월-8월)
    • Học phí tính theo khóa học sơ cấp: 5.600.000 đồng/khóa (80 tiết)/준비반 학비는 초급 교육비와 같이 한 과정에600.000동이다.(한 과정마다 80 교시/ 1교시-45분)
    1. Lệ phí tuyển sinh/접수비
    • Lệ phí hồ sơ: 3.000 đồng/bộ/서류비: 4,000/1
    • Lệ phí kiểm tra năng lực tiếng Việt và xét tuyển: 300.000 đồng/thí sinh (đóng khi nộp hồ sơ)./베트남어 능력시험 서류 검토 비용은 300,000동이다. (서류를 제출할 함께 내어야 한다)
    1. Các mốc thời gian tuyển sinh/ 지원 기간
    2. Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển/등록 접수 기간

    Từ ngày 23/5 đến ngày 18/8/2016

                        2016년 5월 23일- 8월 18일

    1. Thời gian học luyện thi năng lực tiếng Việt/베트남어 능력시험 준비 수업기간
    • Dự kiến: 20/06/2016 đến 12/8/2016

    예정: 2016년 6월 20일-2016년 8월 12일

    • Ca học: 13:00-14:50 (4 tiếng/ngày, 5 buổi/tuần từ Thứ Hai đến Thứ Sáu)

                       시간: 13:00-14:50( 4시간/ 일, 5번/주, 월요일부터 금요일까지)

    1. Thời gian kiểm tra năng lực tiếng Việt /베트남어 능력시험 기간
    • Dự kiến: 15/08/2016

                        예정: 2016년 8월 15일

    1. Thời gian công bố kết quả xét tuyển/시험 결과 발표
    • Dự kiến: 18/08/2016

    예정: 2016년 8월 18일

     

    THÔNG TIN TUYỂN SINH NGÀNH VIỆT NAM HỌC 2016

    ADMISSION INFORMATION OF VIETNAMESE STUDIES PROGRAM 2016

    2016년도 베트남학과 유학생 입학 정보

    1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển/ 유학생 등록서류

    Lưu học sinh nộp 01 bộ hồ sơ bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh gồm các giấy tờ sau/유학생은 아래의 서류를 베트남어 또는 영어로 1부씩 제출해야한다:

    1. Phiếu đăng ký xét tuyển/신청서;
    2. Bản sao và bản dịch có xác nhận hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp phổ thông trung học (2 bản)/공증된 사본과 공증된 변역본의 고등학교 졸업증명서 (2);
    3. Bảng điểm phổ thông trung học 3 năm có chứng thực (3 bản)/공증된 고등학교 성적표 (3);
    4. Giấy khám sức khỏe do cơ sở y tế có thẩm quyền của nước gửi đào tạo hoặc cơ sở y tế cấp tỉnh, thành phố hoặc Trung ương của Việt Nam chứng nhận đủ sức khỏe để học tập được cấp không quá 06 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ/ 한국이나 베트남에서 지정한 병원 또는 군이나 도시에 있는 중앙 병원에서 6개월 이내에 받은 건강 검진서;
    5. Bản sao giấy tờ minh chứng về tài chính đảm bảo cho học tập, nghiên cứu và sinh hoạt tại Việt Nam/베트남에서의 학업과 연구와 생활을 지원 있다는 재산을  증명하는 공증된 서류의 사본;
    6. Bản sao hộ chiếu có thời hạn sử dụng cho toàn bộ thời gian học tập tại Việt Nam hoặc ít nhất 01 năm kể từ ngày dự kiến đến Việt Nam có chứng thực (3 bản)/여권 유효기간이 베트남에서 공부하는 기간 동안에 사용할 있거나 베트남 입국 적어도 1 이상이 남아 있는 여권 사본(3);
    7. Hình thẻ 4x6cm: 4 tấm/사진4X6 4

    *Ghi chú/추가사항:

    • Địa chỉ tham khảo nơi chứng thực giấy tờ và bằng cấp cho người nước ngoài/외국인을 위하여 서류 공증 받을 수 있는 주소:

    Công ty tư vấn và dịch thuật Việt Úc Châu

    Việt Úc Châu 자문 변역 사무실

    20 Tran Vao Van St., Dist.1, HCMC

    Tel: 84-8-3825.6420 (601)

    • Địa chỉ tham khảo nơi khám sức khỏe cho người nước ngoài/외국인을 위한 건강검진 병원

    Bệnh viện FV

    FV 병원

    6 Nguyen Luong Bang St., Saigon South (Phu My Hung), Dist.7, HCMC

    Tel: 84-8-5411.3333

    1. Học phí cho sinh viên chính quy đại học VNH/정규대학교 학비
    • Giá học phí khoảng 33,000,000 VND/năm/ 1 학비는 33,000,000VND이다

     

    1. Lớp ôn tập chuẩn bị thi vào đại học/입학 시험 준비반
    • Tổ chức 2 khóa cấp tốc (từ tháng 6 đến tháng 8)/ 2개 과정의 속성 반이 있다(6월-8월)
    • Học phí tính theo khóa học sơ cấp: 5.600.000 đồng/khóa (80 tiết)/준비반 학비는 초급 교육비와 같이 한 과정에600.000동이다.(한 과정마다 80 교시/ 1교시-45분)
    1. Lệ phí tuyển sinh/접수비
    • Lệ phí hồ sơ: 3.000 đồng/bộ/서류비: 4,000/1
    • Lệ phí kiểm tra năng lực tiếng Việt và xét tuyển: 300.000 đồng/thí sinh (đóng khi nộp hồ sơ)./베트남어 능력시험 서류 검토 비용은 300,000동이다. (서류를 제출할 함께 내어야 한다)
    1. Các mốc thời gian tuyển sinh/ 지원 기간
    2. Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển/등록 접수 기간

    Từ ngày 23/5 đến ngày 18/8/2016

                        2016년 5월 23일- 8월 18일

    1. Thời gian học luyện thi năng lực tiếng Việt/베트남어 능력시험 준비 수업기간
    • Dự kiến: 20/06/2016 đến 12/8/2016

    예정: 2016년 6월 20일-2016년 8월 12일

    • Ca học: 13:00-14:50 (4 tiếng/ngày, 5 buổi/tuần từ Thứ Hai đến Thứ Sáu)

                       시간: 13:00-14:50( 4시간/ 일, 5번/주, 월요일부터 금요일까지)

    1. Thời gian kiểm tra năng lực tiếng Việt /베트남어 능력시험 기간
    • Dự kiến: 15/08/2016

                        예정: 2016년 8월 15일

    1. Thời gian công bố kết quả xét tuyển/시험 결과 발표
    • Dự kiến: 18/08/2016

    예정: 2016년 8월 18일

     

    THÔNG TIN TUYỂN SINH NGÀNH VIỆT NAM HỌC 2016

    ADMISSION INFORMATION OF VIETNAMESE STUDIES PROGRAM 2016

    2016년도 베트남학과 유학생 입학 정보

    1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển/ 유학생 등록서류

    Lưu học sinh nộp 01 bộ hồ sơ bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh gồm các giấy tờ sau/유학생은 아래의 서류를 베트남어 또는 영어로 1부씩 제출해야한다:

    1. Phiếu đăng ký xét tuyển/신청서;
    2. Bản sao và bản dịch có xác nhận hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp phổ thông trung học (2 bản)/공증된 사본과 공증된 변역본의 고등학교 졸업증명서 (2);
    3. Bảng điểm phổ thông trung học 3 năm có chứng thực (3 bản)/공증된 고등학교 성적표 (3);
    4. Giấy khám sức khỏe do cơ sở y tế có thẩm quyền của nước gửi đào tạo hoặc cơ sở y tế cấp tỉnh, thành phố hoặc Trung ương của Việt Nam chứng nhận đủ sức khỏe để học tập được cấp không quá 06 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ/ 한국이나 베트남에서 지정한 병원 또는 군이나 도시에 있는 중앙 병원에서 6개월 이내에 받은 건강 검진서;
    5. Bản sao giấy tờ minh chứng về tài chính đảm bảo cho học tập, nghiên cứu và sinh hoạt tại Việt Nam/베트남에서의 학업과 연구와 생활을 지원 있다는 재산을  증명하는 공증된 서류의 사본;
    6. Bản sao hộ chiếu có thời hạn sử dụng cho toàn bộ thời gian học tập tại Việt Nam hoặc ít nhất 01 năm kể từ ngày dự kiến đến Việt Nam có chứng thực (3 bản)/여권 유효기간이 베트남에서 공부하는 기간 동안에 사용할 있거나 베트남 입국 적어도 1 이상이 남아 있는 여권 사본(3);
    7. Hình thẻ 4x6cm: 4 tấm/사진4X6 4

    *Ghi chú/추가사항:

    • Địa chỉ tham khảo nơi chứng thực giấy tờ và bằng cấp cho người nước ngoài/외국인을 위하여 서류 공증 받을 수 있는 주소:

    Công ty tư vấn và dịch thuật Việt Úc Châu

    Việt Úc Châu 자문 변역 사무실

    20 Tran Vao Van St., Dist.1, HCMC

    Tel: 84-8-3825.6420 (601)

    • Địa chỉ tham khảo nơi khám sức khỏe cho người nước ngoài/외국인을 위한 건강검진 병원

    Bệnh viện FV

    FV 병원

    6 Nguyen Luong Bang St., Saigon South (Phu My Hung), Dist.7, HCMC

    Tel: 84-8-5411.3333

    1. Học phí cho sinh viên chính quy đại học VNH/정규대학교 학비
    • Giá học phí khoảng 33,000,000 VND/năm/ 1 학비는 33,000,000VND이다

     

    1. Lớp ôn tập chuẩn bị thi vào đại học/입학 시험 준비반
    • Tổ chức 2 khóa cấp tốc (từ tháng 6 đến tháng 8)/ 2개 과정의 속성 반이 있다(6월-8월)
    • Học phí tính theo khóa học sơ cấp: 5.600.000 đồng/khóa (80 tiết)/준비반 학비는 초급 교육비와 같이 한 과정에600.000동이다.(한 과정마다 80 교시/ 1교시-45분)
    1. Lệ phí tuyển sinh/접수비
    • Lệ phí hồ sơ: 3.000 đồng/bộ/서류비: 4,000/1
    • Lệ phí kiểm tra năng lực tiếng Việt và xét tuyển: 300.000 đồng/thí sinh (đóng khi nộp hồ sơ)./베트남어 능력시험 서류 검토 비용은 300,000동이다. (서류를 제출할 함께 내어야 한다)
    1. Các mốc thời gian tuyển sinh/ 지원 기간
    2. Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển/등록 접수 기간

    Từ ngày 23/5 đến ngày 18/8/2016

                        2016년 5월 23일- 8월 18일

    1. Thời gian học luyện thi năng lực tiếng Việt/베트남어 능력시험 준비 수업기간
    • Dự kiến: 20/06/2016 đến 12/8/2016

    예정: 2016년 6월 20일-2016년 8월 12일

    • Ca học: 13:00-14:50 (4 tiếng/ngày, 5 buổi/tuần từ Thứ Hai đến Thứ Sáu)

                       시간: 13:00-14:50( 4시간/ 일, 5번/주, 월요일부터 금요일까지)

    1. Thời gian kiểm tra năng lực tiếng Việt /베트남어 능력시험 기간
    • Dự kiến: 15/08/2016

                        예정: 2016년 8월 15일

    1. Thời gian công bố kết quả xét tuyển/시험 결과 발표
    • Dự kiến: 18/08/2016

    예정: 2016년 8월 18일

     

    THÔNG TIN TUYỂN SINH NGÀNH VIỆT NAM HỌC 2016

    ADMISSION INFORMATION OF VIETNAMESE STUDIES PROGRAM 2016

    2016년도 베트남학과 유학생 입학 정보

    1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển/ 유학생 등록서류

    Lưu học sinh nộp 01 bộ hồ sơ bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh gồm các giấy tờ sau/유학생은 아래의 서류를 베트남어 또는 영어로 1부씩 제출해야한다:

    1. Phiếu đăng ký xét tuyển/신청서;
    2. Bản sao và bản dịch có xác nhận hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp phổ thông trung học (2 bản)/공증된 사본과 공증된 변역본의 고등학교 졸업증명서 (2);
    3. Bảng điểm phổ thông trung học 3 năm có chứng thực (3 bản)/공증된 고등학교 성적표 (3);
    4. Giấy khám sức khỏe do cơ sở y tế có thẩm quyền của nước gửi đào tạo hoặc cơ sở y tế cấp tỉnh, thành phố hoặc Trung ương của Việt Nam chứng nhận đủ sức khỏe để học tập được cấp không quá 06 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ/ 한국이나 베트남에서 지정한 병원 또는 군이나 도시에 있는 중앙 병원에서 6개월 이내에 받은 건강 검진서;
    5. Bản sao giấy tờ minh chứng về tài chính đảm bảo cho học tập, nghiên cứu và sinh hoạt tại Việt Nam/베트남에서의 학업과 연구와 생활을 지원 있다는 재산을  증명하는 공증된 서류의 사본;
    6. Bản sao hộ chiếu có thời hạn sử dụng cho toàn bộ thời gian học tập tại Việt Nam hoặc ít nhất 01 năm kể từ ngày dự kiến đến Việt Nam có chứng thực (3 bản)/여권 유효기간이 베트남에서 공부하는 기간 동안에 사용할 있거나 베트남 입국 적어도 1 이상이 남아 있는 여권 사본(3);
    7. Hình thẻ 4x6cm: 4 tấm/사진4X6 4

    *Ghi chú/추가사항:

    • Địa chỉ tham khảo nơi chứng thực giấy tờ và bằng cấp cho người nước ngoài/외국인을 위하여 서류 공증 받을 수 있는 주소:

    Công ty tư vấn và dịch thuật Việt Úc Châu

    Việt Úc Châu 자문 변역 사무실

    20 Tran Vao Van St., Dist.1, HCMC

    Tel: 84-8-3825.6420 (601)

    • Địa chỉ tham khảo nơi khám sức khỏe cho người nước ngoài/외국인을 위한 건강검진 병원

    Bệnh viện FV

    FV 병원

    6 Nguyen Luong Bang St., Saigon South (Phu My Hung), Dist.7, HCMC

    Tel: 84-8-5411.3333

    1. Học phí cho sinh viên chính quy đại học VNH/정규대학교 학비
    • Giá học phí khoảng 33,000,000 VND/năm/ 1 학비는 33,000,000VND이다

     

    1. Lớp ôn tập chuẩn bị thi vào đại học/입학 시험 준비반
    • Tổ chức 2 khóa cấp tốc (từ tháng 6 đến tháng 8)/ 2개 과정의 속성 반이 있다(6월-8월)
    • Học phí tính theo khóa học sơ cấp: 5.600.000 đồng/khóa (80 tiết)/준비반 학비는 초급 교육비와 같이 한 과정에600.000동이다.(한 과정마다 80 교시/ 1교시-45분)
    1. Lệ phí tuyển sinh/접수비
    • Lệ phí hồ sơ: 3.000 đồng/bộ/서류비: 4,000/1
    • Lệ phí kiểm tra năng lực tiếng Việt và xét tuyển: 300.000 đồng/thí sinh (đóng khi nộp hồ sơ)./베트남어 능력시험 서류 검토 비용은 300,000동이다. (서류를 제출할 함께 내어야 한다)
    1. Các mốc thời gian tuyển sinh/ 지원 기간
    2. Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển/등록 접수 기간

    Từ ngày 23/5 đến ngày 18/8/2016

                        2016년 5월 23일- 8월 18일

    1. Thời gian học luyện thi năng lực tiếng Việt/베트남어 능력시험 준비 수업기간
    • Dự kiến: 20/06/2016 đến 12/8/2016

    예정: 2016년 6월 20일-2016년 8월 12일

    • Ca học: 13:00-14:50 (4 tiếng/ngày, 5 buổi/tuần từ Thứ Hai đến Thứ Sáu)

                       시간: 13:00-14:50( 4시간/ 일, 5번/주, 월요일부터 금요일까지)

    1. Thời gian kiểm tra năng lực tiếng Việt /베트남어 능력시험 기간
    • Dự kiến: 15/08/2016

                        예정: 2016년 8월 15일

    1. Thời gian công bố kết quả xét tuyển/시험 결과 발표
    • Dự kiến: 18/08/2016

    예정: 2016년 8월 18일

     

    THÔNG TIN TUYỂN SINH NGÀNH VIỆT NAM HỌC 2016

    ADMISSION INFORMATION OF VIETNAMESE STUDIES PROGRAM 2016

    2016년도 베트남학과 유학생 입학 정보

    1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển/ 유학생 등록서류

    Lưu học sinh nộp 01 bộ hồ sơ bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh gồm các giấy tờ sau/유학생은 아래의 서류를 베트남어 또는 영어로 1부씩 제출해야한다:

    1. Phiếu đăng ký xét tuyển/신청서;
    2. Bản sao và bản dịch có xác nhận hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp phổ thông trung học (2 bản)/공증된 사본과 공증된 변역본의 고등학교 졸업증명서 (2);
    3. Bảng điểm phổ thông trung học 3 năm có chứng thực (3 bản)/공증된 고등학교 성적표 (3);
    4. Giấy khám sức khỏe do cơ sở y tế có thẩm quyền của nước gửi đào tạo hoặc cơ sở y tế cấp tỉnh, thành phố hoặc Trung ương của Việt Nam chứng nhận đủ sức khỏe để học tập được cấp không quá 06 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ/ 한국이나 베트남에서 지정한 병원 또는 군이나 도시에 있는 중앙 병원에서 6개월 이내에 받은 건강 검진서;
    5. Bản sao giấy tờ minh chứng về tài chính đảm bảo cho học tập, nghiên cứu và sinh hoạt tại Việt Nam/베트남에서의 학업과 연구와 생활을 지원 있다는 재산을  증명하는 공증된 서류의 사본;
    6. Bản sao hộ chiếu có thời hạn sử dụng cho toàn bộ thời gian học tập tại Việt Nam hoặc ít nhất 01 năm kể từ ngày dự kiến đến Việt Nam có chứng thực (3 bản)/여권 유효기간이 베트남에서 공부하는 기간 동안에 사용할 있거나 베트남 입국 적어도 1 이상이 남아 있는 여권 사본(3);
    7. Hình thẻ 4x6cm: 4 tấm/사진4X6 4

    *Ghi chú/추가사항:

    • Địa chỉ tham khảo nơi chứng thực giấy tờ và bằng cấp cho người nước ngoài/외국인을 위하여 서류 공증 받을 수 있는 주소:

    Công ty tư vấn và dịch thuật Việt Úc Châu

    Việt Úc Châu 자문 변역 사무실

    20 Tran Vao Van St., Dist.1, HCMC

    Tel: 84-8-3825.6420 (601)

    • Địa chỉ tham khảo nơi khám sức khỏe cho người nước ngoài/외국인을 위한 건강검진 병원

    Bệnh viện FV

    FV 병원

    6 Nguyen Luong Bang St., Saigon South (Phu My Hung), Dist.7, HCMC

    Tel: 84-8-5411.3333

    1. Học phí cho sinh viên chính quy đại học VNH/정규대학교 학비
    • Giá học phí khoảng 33,000,000 VND/năm/ 1 학비는 33,000,000VND이다

     

    1. Lớp ôn tập chuẩn bị thi vào đại học/입학 시험 준비반
    • Tổ chức 2 khóa cấp tốc (từ tháng 6 đến tháng 8)/ 2개 과정의 속성 반이 있다(6월-8월)
    • Học phí tính theo khóa học sơ cấp: 5.600.000 đồng/khóa (80 tiết)/준비반 학비는 초급 교육비와 같이 한 과정에600.000동이다.(한 과정마다 80 교시/ 1교시-45분)
    1. Lệ phí tuyển sinh/접수비
    • Lệ phí hồ sơ: 3.000 đồng/bộ/서류비: 4,000/1
    • Lệ phí kiểm tra năng lực tiếng Việt và xét tuyển: 300.000 đồng/thí sinh (đóng khi nộp hồ sơ)./베트남어 능력시험 서류 검토 비용은 300,000동이다. (서류를 제출할 함께 내어야 한다)
    1. Các mốc thời gian tuyển sinh/ 지원 기간
    2. Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển/등록 접수 기간

    Từ ngày 23/5 đến ngày 18/8/2016

                        2016년 5월 23일- 8월 18일

    1. Thời gian học luyện thi năng lực tiếng Việt/베트남어 능력시험 준비 수업기간
    • Dự kiến: 20/06/2016 đến 12/8/2016

    예정: 2016년 6월 20일-2016년 8월 12일

    • Ca học: 13:00-14:50 (4 tiếng/ngày, 5 buổi/tuần từ Thứ Hai đến Thứ Sáu)

                       시간: 13:00-14:50( 4시간/ 일, 5번/주, 월요일부터 금요일까지)

    1. Thời gian kiểm tra năng lực tiếng Việt /베트남어 능력시험 기간
    • Dự kiến: 15/08/2016

                        예정: 2016년 8월 15일

    1. Thời gian công bố kết quả xét tuyển/시험 결과 발표
    • Dự kiến: 18/08/2016

    예정: 2016년 8월 18일

     

    THÔNG TIN TUYỂN SINH NGÀNH VIỆT NAM HỌC 2016

    ADMISSION INFORMATION OF VIETNAMESE STUDIES PROGRAM 2016

    2016년도 베트남학과 유학생 입학 정보

    1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển/ 유학생 등록서류

    Lưu học sinh nộp 01 bộ hồ sơ bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh gồm các giấy tờ sau/유학생은 아래의 서류를 베트남어 또는 영어로 1부씩 제출해야한다:

    1. Phiếu đăng ký xét tuyển/신청서;
    2. Bản sao và bản dịch có xác nhận hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp phổ thông trung học (2 bản)/공증된 사본과 공증된 변역본의 고등학교 졸업증명서 (2);
    3. Bảng điểm phổ thông trung học 3 năm có chứng thực (3 bản)/공증된 고등학교 성적표 (3);
    4. Giấy khám sức khỏe do cơ sở y tế có thẩm quyền của nước gửi đào tạo hoặc cơ sở y tế cấp tỉnh, thành phố hoặc Trung ương của Việt Nam chứng nhận đủ sức khỏe để học tập được cấp không quá 06 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ/ 한국이나 베트남에서 지정한 병원 또는 군이나 도시에 있는 중앙 병원에서 6개월 이내에 받은 건강 검진서;
    5. Bản sao giấy tờ minh chứng về tài chính đảm bảo cho học tập, nghiên cứu và sinh hoạt tại Việt Nam/베트남에서의 학업과 연구와 생활을 지원 있다는 재산을  증명하는 공증된 서류의 사본;
    6. Bản sao hộ chiếu có thời hạn sử dụng cho toàn bộ thời gian học tập tại Việt Nam hoặc ít nhất 01 năm kể từ ngày dự kiến đến Việt Nam có chứng thực (3 bản)/여권 유효기간이 베트남에서 공부하는 기간 동안에 사용할 있거나 베트남 입국 적어도 1 이상이 남아 있는 여권 사본(3);
    7. Hình thẻ 4x6cm: 4 tấm/사진4X6 4

    *Ghi chú/추가사항:

    • Địa chỉ tham khảo nơi chứng thực giấy tờ và bằng cấp cho người nước ngoài/외국인을 위하여 서류 공증 받을 수 있는 주소:

    Công ty tư vấn và dịch thuật Việt Úc Châu

    Việt Úc Châu 자문 변역 사무실

    20 Tran Vao Van St., Dist.1, HCMC

    Tel: 84-8-3825.6420 (601)

    • Địa chỉ tham khảo nơi khám sức khỏe cho người nước ngoài/외국인을 위한 건강검진 병원

    Bệnh viện FV

    FV 병원

    6 Nguyen Luong Bang St., Saigon South (Phu My Hung), Dist.7, HCMC

    Tel: 84-8-5411.3333

    1. Học phí cho sinh viên chính quy đại học VNH/정규대학교 학비
    • Giá học phí khoảng 33,000,000 VND/năm/ 1 학비는 33,000,000VND이다

     

    1. Lớp ôn tập chuẩn bị thi vào đại học/입학 시험 준비반
    • Tổ chức 2 khóa cấp tốc (từ tháng 6 đến tháng 8)/ 2개 과정의 속성 반이 있다(6월-8월)
    • Học phí tính theo khóa học sơ cấp: 5.600.000 đồng/khóa (80 tiết)/준비반 학비는 초급 교육비와 같이 한 과정에600.000동이다.(한 과정마다 80 교시/ 1교시-45분)
    1. Lệ phí tuyển sinh/접수비
    • Lệ phí hồ sơ: 3.000 đồng/bộ/서류비: 4,000/1
    • Lệ phí kiểm tra năng lực tiếng Việt và xét tuyển: 300.000 đồng/thí sinh (đóng khi nộp hồ sơ)./베트남어 능력시험 서류 검토 비용은 300,000동이다. (서류를 제출할 함께 내어야 한다)
    1. Các mốc thời gian tuyển sinh/ 지원 기간
    2. Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển/등록 접수 기간

    Từ ngày 23/5 đến ngày 18/8/2016

                        2016년 5월 23일- 8월 18일

    1. Thời gian học luyện thi năng lực tiếng Việt/베트남어 능력시험 준비 수업기간
    • Dự kiến: 20/06/2016 đến 12/8/2016

    예정: 2016년 6월 20일-2016년 8월 12일

    • Ca học: 13:00-14:50 (4 tiếng/ngày, 5 buổi/tuần từ Thứ Hai đến Thứ Sáu)

                       시간: 13:00-14:50( 4시간/ 일, 5번/주, 월요일부터 금요일까지)

    1. Thời gian kiểm tra năng lực tiếng Việt /베트남어 능력시험 기간
    • Dự kiến: 15/08/2016

                        예정: 2016년 8월 15일

    1. Thời gian công bố kết quả xét tuyển/시험 결과 발표
    • Dự kiến: 18/08/2016

    예정: 2016년 8월 18일

     

    THÔNG TIN TUYỂN SINH NGÀNH VIỆT NAM HỌC 2016

    ADMISSION INFORMATION OF VIETNAMESE STUDIES PROGRAM 2016

    2016년도 베트남학과 유학생 입학 정보

    1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển/ 유학생 등록서류

    Lưu học sinh nộp 01 bộ hồ sơ bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh gồm các giấy tờ sau/유학생은 아래의 서류를 베트남어 또는 영어로 1부씩 제출해야한다:

    1. Phiếu đăng ký xét tuyển/신청서;
    2. Bản sao và bản dịch có xác nhận hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp phổ thông trung học (2 bản)/공증된 사본과 공증된 변역본의 고등학교 졸업증명서 (2);
    3. Bảng điểm phổ thông trung học 3 năm có chứng thực (3 bản)/공증된 고등학교 성적표 (3);
    4. Giấy khám sức khỏe do cơ sở y tế có thẩm quyền của nước gửi đào tạo hoặc cơ sở y tế cấp tỉnh, thành phố hoặc Trung ương của Việt Nam chứng nhận đủ sức khỏe để học tập được cấp không quá 06 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ/ 한국이나 베트남에서 지정한 병원 또는 군이나 도시에 있는 중앙 병원에서 6개월 이내에 받은 건강 검진서;
    5. Bản sao giấy tờ minh chứng về tài chính đảm bảo cho học tập, nghiên cứu và sinh hoạt tại Việt Nam/베트남에서의 학업과 연구와 생활을 지원 있다는 재산을  증명하는 공증된 서류의 사본;
    6. Bản sao hộ chiếu có thời hạn sử dụng cho toàn bộ thời gian học tập tại Việt Nam hoặc ít nhất 01 năm kể từ ngày dự kiến đến Việt Nam có chứng thực (3 bản)/여권 유효기간이 베트남에서 공부하는 기간 동안에 사용할 있거나 베트남 입국 적어도 1 이상이 남아 있는 여권 사본(3);
    7. Hình thẻ 4x6cm: 4 tấm/사진4X6 4

    *Ghi chú/추가사항:

    • Địa chỉ tham khảo nơi chứng thực giấy tờ và bằng cấp cho người nước ngoài/외국인을 위하여 서류 공증 받을 수 있는 주소:

    Công ty tư vấn và dịch thuật Việt Úc Châu

    Việt Úc Châu 자문 변역 사무실

    20 Tran Vao Van St., Dist.1, HCMC

    Tel: 84-8-3825.6420 (601)

    • Địa chỉ tham khảo nơi khám sức khỏe cho người nước ngoài/외국인을 위한 건강검진 병원

    Bệnh viện FV

    FV 병원

    6 Nguyen Luong Bang St., Saigon South (Phu My Hung), Dist.7, HCMC

    Tel: 84-8-5411.3333

    1. Học phí cho sinh viên chính quy đại học VNH/정규대학교 학비
    • Giá học phí khoảng 33,000,000 VND/năm/ 1 학비는 33,000,000VND이다

     

    1. Lớp ôn tập chuẩn bị thi vào đại học/입학 시험 준비반
    • Tổ chức 2 khóa cấp tốc (từ tháng 6 đến tháng 8)/ 2개 과정의 속성 반이 있다(6월-8월)
    • Học phí tính theo khóa học sơ cấp: 5.600.000 đồng/khóa (80 tiết)/준비반 학비는 초급 교육비와 같이 한 과정에600.000동이다.(한 과정마다 80 교시/ 1교시-45분)
    1. Lệ phí tuyển sinh/접수비
    • Lệ phí hồ sơ: 3.000 đồng/bộ/서류비: 4,000/1
    • Lệ phí kiểm tra năng lực tiếng Việt và xét tuyển: 300.000 đồng/thí sinh (đóng khi nộp hồ sơ)./베트남어 능력시험 서류 검토 비용은 300,000동이다. (서류를 제출할 함께 내어야 한다)
    1. Các mốc thời gian tuyển sinh/ 지원 기간
    2. Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển/등록 접수 기간

    Từ ngày 23/5 đến ngày 18/8/2016

                        2016년 5월 23일- 8월 18일

    1. Thời gian học luyện thi năng lực tiếng Việt/베트남어 능력시험 준비 수업기간
    • Dự kiến: 20/06/2016 đến 12/8/2016

    예정: 2016년 6월 20일-2016년 8월 12일

    • Ca học: 13:00-14:50 (4 tiếng/ngày, 5 buổi/tuần từ Thứ Hai đến Thứ Sáu)

                       시간: 13:00-14:50( 4시간/ 일, 5번/주, 월요일부터 금요일까지)

    1. Thời gian kiểm tra năng lực tiếng Việt /베트남어 능력시험 기간
    • Dự kiến: 15/08/2016

                        예정: 2016년 8월 15일

    1. Thời gian công bố kết quả xét tuyển/시험 결과 발표
    • Dự kiến: 18/08/2016

    예정: 2016년 8월 18일

     

    THÔNG TIN TUYỂN SINH NGÀNH VIỆT NAM HỌC 2016

    ADMISSION INFORMATION OF VIETNAMESE STUDIES PROGRAM 2016

    2016년도 베트남학과 유학생 입학 정보

    1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển/ 유학생 등록서류

    Lưu học sinh nộp 01 bộ hồ sơ bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh gồm các giấy tờ sau/유학생은 아래의 서류를 베트남어 또는 영어로 1부씩 제출해야한다:

    1. Phiếu đăng ký xét tuyển/신청서;
    2. Bản sao và bản dịch có xác nhận hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp phổ thông trung học (2 bản)/공증된 사본과 공증된 변역본의 고등학교 졸업증명서 (2);
    3. Bảng điểm phổ thông trung học 3 năm có chứng thực (3 bản)/공증된 고등학교 성적표 (3);
    4. Giấy khám sức khỏe do cơ sở y tế có thẩm quyền của nước gửi đào tạo hoặc cơ sở y tế cấp tỉnh, thành phố hoặc Trung ương của Việt Nam chứng nhận đủ sức khỏe để học tập được cấp không quá 06 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ/ 한국이나 베트남에서 지정한 병원 또는 군이나 도시에 있는 중앙 병원에서 6개월 이내에 받은 건강 검진서;
    5. Bản sao giấy tờ minh chứng về tài chính đảm bảo cho học tập, nghiên cứu và sinh hoạt tại Việt Nam/베트남에서의 학업과 연구와 생활을 지원 있다는 재산을  증명하는 공증된 서류의 사본;
    6. Bản sao hộ chiếu có thời hạn sử dụng cho toàn bộ thời gian học tập tại Việt Nam hoặc ít nhất 01 năm kể từ ngày dự kiến đến Việt Nam có chứng thực (3 bản)/여권 유효기간이 베트남에서 공부하는 기간 동안에 사용할 있거나 베트남 입국 적어도 1 이상이 남아 있는 여권 사본(3);
    7. Hình thẻ 4x6cm: 4 tấm/사진4X6 4

    *Ghi chú/추가사항:

    • Địa chỉ tham khảo nơi chứng thực giấy tờ và bằng cấp cho người nước ngoài/외국인을 위하여 서류 공증 받을 수 있는 주소:

    Công ty tư vấn và dịch thuật Việt Úc Châu

    Việt Úc Châu 자문 변역 사무실

    20 Tran Vao Van St., Dist.1, HCMC

    Tel: 84-8-3825.6420 (601)

    • Địa chỉ tham khảo nơi khám sức khỏe cho người nước ngoài/외국인을 위한 건강검진 병원

    Bệnh viện FV

    FV 병원

    6 Nguyen Luong Bang St., Saigon South (Phu My Hung), Dist.7, HCMC

    Tel: 84-8-5411.3333

    1. Học phí cho sinh viên chính quy đại học VNH/정규대학교 학비
    • Giá học phí khoảng 33,000,000 VND/năm/ 1 학비는 33,000,000VND이다

     

    1. Lớp ôn tập chuẩn bị thi vào đại học/입학 시험 준비반
    • Tổ chức 2 khóa cấp tốc (từ tháng 6 đến tháng 8)/ 2개 과정의 속성 반이 있다(6월-8월)
    • Học phí tính theo khóa học sơ cấp: 5.600.000 đồng/khóa (80 tiết)/준비반 학비는 초급 교육비와 같이 한 과정에600.000동이다.(한 과정마다 80 교시/ 1교시-45분)
    1. Lệ phí tuyển sinh/접수비
    • Lệ phí hồ sơ: 3.000 đồng/bộ/서류비: 4,000/1
    • Lệ phí kiểm tra năng lực tiếng Việt và xét tuyển: 300.000 đồng/thí sinh (đóng khi nộp hồ sơ)./베트남어 능력시험 서류 검토 비용은 300,000동이다. (서류를 제출할 함께 내어야 한다)
    1. Các mốc thời gian tuyển sinh/ 지원 기간
    2. Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển/등록 접수 기간

    Từ ngày 23/5 đến ngày 18/8/2016

                        2016년 5월 23일- 8월 18일

    1. Thời gian học luyện thi năng lực tiếng Việt/베트남어 능력시험 준비 수업기간
    • Dự kiến: 20/06/2016 đến 12/8/2016

    예정: 2016년 6월 20일-2016년 8월 12일

    • Ca học: 13:00-14:50 (4 tiếng/ngày, 5 buổi/tuần từ Thứ Hai đến Thứ Sáu)

                       시간: 13:00-14:50( 4시간/ 일, 5번/주, 월요일부터 금요일까지)

    1. Thời gian kiểm tra năng lực tiếng Việt /베트남어 능력시험 기간
    • Dự kiến: 15/08/2016

                        예정: 2016년 8월 15일

    1. Thời gian công bố kết quả xét tuyển/시험 결과 발표
    • Dự kiến: 18/08/2016

    예정: 2016년 8월 18일

     

    THÔNG TIN TUYỂN SINH NGÀNH VIỆT NAM HỌC 2016

    ADMISSION INFORMATION OF VIETNAMESE STUDIES PROGRAM 2016

    2016년도 베트남학과 유학생 입학 정보

    1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển/ 유학생 등록서류

    Lưu học sinh nộp 01 bộ hồ sơ bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh gồm các giấy tờ sau/유학생은 아래의 서류를 베트남어 또는 영어로 1부씩 제출해야한다:

    1. Phiếu đăng ký xét tuyển/신청서;
    2. Bản sao và bản dịch có xác nhận hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp phổ thông trung học (2 bản)/공증된 사본과 공증된 변역본의 고등학교 졸업증명서 (2);
    3. Bảng điểm phổ thông trung học 3 năm có chứng thực (3 bản)/공증된 고등학교 성적표 (3);
    4. Giấy khám sức khỏe do cơ sở y tế có thẩm quyền của nước gửi đào tạo hoặc cơ sở y tế cấp tỉnh, thành phố hoặc Trung ương của Việt Nam chứng nhận đủ sức khỏe để học tập được cấp không quá 06 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ/ 한국이나 베트남에서 지정한 병원 또는 군이나 도시에 있는 중앙 병원에서 6개월 이내에 받은 건강 검진서;
    5. Bản sao giấy tờ minh chứng về tài chính đảm bảo cho học tập, nghiên cứu và sinh hoạt tại Việt Nam/베트남에서의 학업과 연구와 생활을 지원 있다는 재산을  증명하는 공증된 서류의 사본;
    6. Bản sao hộ chiếu có thời hạn sử dụng cho toàn bộ thời gian học tập tại Việt Nam hoặc ít nhất 01 năm kể từ ngày dự kiến đến Việt Nam có chứng thực (3 bản)/여권 유효기간이 베트남에서 공부하는 기간 동안에 사용할 있거나 베트남 입국 적어도 1 이상이 남아 있는 여권 사본(3);
    7. Hình thẻ 4x6cm: 4 tấm/사진4X6 4

    *Ghi chú/추가사항:

    • Địa chỉ tham khảo nơi chứng thực giấy tờ và bằng cấp cho người nước ngoài/외국인을 위하여 서류 공증 받을 수 있는 주소:

    Công ty tư vấn và dịch thuật Việt Úc Châu

    Việt Úc Châu 자문 변역 사무실

    20 Tran Vao Van St., Dist.1, HCMC

    Tel: 84-8-3825.6420 (601)

    • Địa chỉ tham khảo nơi khám sức khỏe cho người nước ngoài/외국인을 위한 건강검진 병원

    Bệnh viện FV

    FV 병원

    6 Nguyen Luong Bang St., Saigon South (Phu My Hung), Dist.7, HCMC

    Tel: 84-8-5411.3333

    1. Học phí cho sinh viên chính quy đại học VNH/정규대학교 학비
    • Giá học phí khoảng 33,000,000 VND/năm/ 1 학비는 33,000,000VND이다

     

    1. Lớp ôn tập chuẩn bị thi vào đại học/입학 시험 준비반
    • Tổ chức 2 khóa cấp tốc (từ tháng 6 đến tháng 8)/ 2개 과정의 속성 반이 있다(6월-8월)
    • Học phí tính theo khóa học sơ cấp: 5.600.000 đồng/khóa (80 tiết)/준비반 학비는 초급 교육비와 같이 한 과정에600.000동이다.(한 과정마다 80 교시/ 1교시-45분)
    1. Lệ phí tuyển sinh/접수비
    • Lệ phí hồ sơ: 3.000 đồng/bộ/서류비: 4,000/1
    • Lệ phí kiểm tra năng lực tiếng Việt và xét tuyển: 300.000 đồng/thí sinh (đóng khi nộp hồ sơ)./베트남어 능력시험 서류 검토 비용은 300,000동이다. (서류를 제출할 함께 내어야 한다)
    1. Các mốc thời gian tuyển sinh/ 지원 기간
    2. Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển/등록 접수 기간

    Từ ngày 23/5 đến ngày 18/8/2016

                        2016년 5월 23일- 8월 18일

    1. Thời gian học luyện thi năng lực tiếng Việt/베트남어 능력시험 준비 수업기간
    • Dự kiến: 20/06/2016 đến 12/8/2016

    예정: 2016년 6월 20일-2016년 8월 12일

    • Ca học: 13:00-14:50 (4 tiếng/ngày, 5 buổi/tuần từ Thứ Hai đến Thứ Sáu)

                       시간: 13:00-14:50( 4시간/ 일, 5번/주, 월요일부터 금요일까지)

    1. Thời gian kiểm tra năng lực tiếng Việt /베트남어 능력시험 기간
    • Dự kiến: 15/08/2016

                        예정: 2016년 8월 15일

    1. Thời gian công bố kết quả xét tuyển/시험 결과 발표
    • Dự kiến: 18/08/2016

    예정: 2016년 8월 18일

     

    THÔNG TIN TUYỂN SINH NGÀNH VIỆT NAM HỌC 2016

    ADMISSION INFORMATION OF VIETNAMESE STUDIES PROGRAM 2016

    2016년도 베트남학과 유학생 입학 정보

    1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển/ 유학생 등록서류

    Lưu học sinh nộp 01 bộ hồ sơ bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh gồm các giấy tờ sau/유학생은 아래의 서류를 베트남어 또는 영어로 1부씩 제출해야한다:

    1. Phiếu đăng ký xét tuyển/신청서;
    2. Bản sao và bản dịch có xác nhận hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp phổ thông trung học (2 bản)/공증된 사본과 공증된 변역본의 고등학교 졸업증명서 (2);
    3. Bảng điểm phổ thông trung học 3 năm có chứng thực (3 bản)/공증된 고등학교 성적표 (3);
    4. Giấy khám sức khỏe do cơ sở y tế có thẩm quyền của nước gửi đào tạo hoặc cơ sở y tế cấp tỉnh, thành phố hoặc Trung ương của Việt Nam chứng nhận đủ sức khỏe để học tập được cấp không quá 06 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ/ 한국이나 베트남에서 지정한 병원 또는 군이나 도시에 있는 중앙 병원에서 6개월 이내에 받은 건강 검진서;
    5. Bản sao giấy tờ minh chứng về tài chính đảm bảo cho học tập, nghiên cứu và sinh hoạt tại Việt Nam/베트남에서의 학업과 연구와 생활을 지원 있다는 재산을  증명하는 공증된 서류의 사본;
    6. Bản sao hộ chiếu có thời hạn sử dụng cho toàn bộ thời gian học tập tại Việt Nam hoặc ít nhất 01 năm kể từ ngày dự kiến đến Việt Nam có chứng thực (3 bản)/여권 유효기간이 베트남에서 공부하는 기간 동안에 사용할 있거나 베트남 입국 적어도 1 이상이 남아 있는 여권 사본(3);
    7. Hình thẻ 4x6cm: 4 tấm/사진4X6 4

    *Ghi chú/추가사항:

    • Địa chỉ tham khảo nơi chứng thực giấy tờ và bằng cấp cho người nước ngoài/외국인을 위하여 서류 공증 받을 수 있는 주소:

    Công ty tư vấn và dịch thuật Việt Úc Châu

    Việt Úc Châu 자문 변역 사무실

    20 Tran Vao Van St., Dist.1, HCMC

    Tel: 84-8-3825.6420 (601)

    • Địa chỉ tham khảo nơi khám sức khỏe cho người nước ngoài/외국인을 위한 건강검진 병원

    Bệnh viện FV

    FV 병원

    6 Nguyen Luong Bang St., Saigon South (Phu My Hung), Dist.7, HCMC

    Tel: 84-8-5411.3333

    1. Học phí cho sinh viên chính quy đại học VNH/정규대학교 학비
    • Giá học phí khoảng 33,000,000 VND/năm/ 1 학비는 33,000,000VND이다

     

    1. Lớp ôn tập chuẩn bị thi vào đại học/입학 시험 준비반
    • Tổ chức 2 khóa cấp tốc (từ tháng 6 đến tháng 8)/ 2개 과정의 속성 반이 있다(6월-8월)
    • Học phí tính theo khóa học sơ cấp: 5.600.000 đồng/khóa (80 tiết)/준비반 학비는 초급 교육비와 같이 한 과정에600.000동이다.(한 과정마다 80 교시/ 1교시-45분)
    1. Lệ phí tuyển sinh/접수비
    • Lệ phí hồ sơ: 3.000 đồng/bộ/서류비: 4,000/1
    • Lệ phí kiểm tra năng lực tiếng Việt và xét tuyển: 300.000 đồng/thí sinh (đóng khi nộp hồ sơ)./베트남어 능력시험 서류 검토 비용은 300,000동이다. (서류를 제출할 함께 내어야 한다)
    1. Các mốc thời gian tuyển sinh/ 지원 기간
    2. Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển/등록 접수 기간

    Từ ngày 23/5 đến ngày 18/8/2016

                        2016년 5월 23일- 8월 18일

    1. Thời gian học luyện thi năng lực tiếng Việt/베트남어 능력시험 준비 수업기간
    • Dự kiến: 20/06/2016 đến 12/8/2016

    예정: 2016년 6월 20일-2016년 8월 12일

    • Ca học: 13:00-14:50 (4 tiếng/ngày, 5 buổi/tuần từ Thứ Hai đến Thứ Sáu)

                       시간: 13:00-14:50( 4시간/ 일, 5번/주, 월요일부터 금요일까지)

    1. Thời gian kiểm tra năng lực tiếng Việt /베트남어 능력시험 기간
    • Dự kiến: 15/08/2016

                        예정: 2016년 8월 15일

    1. Thời gian công bố kết quả xét tuyển/시험 결과 발표
    • Dự kiến: 18/08/2016

    예정: 2016년 8월 18일

     

    THÔNG TIN TUYỂN SINH NGÀNH VIỆT NAM HỌC 2016

    ADMISSION INFORMATION OF VIETNAMESE STUDIES PROGRAM 2016

    2016년도 베트남학과 유학생 입학 정보

    1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển/ 유학생 등록서류

    Lưu học sinh nộp 01 bộ hồ sơ bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh gồm các giấy tờ sau/유학생은 아래의 서류를 베트남어 또는 영어로 1부씩 제출해야한다:

    1. Phiếu đăng ký xét tuyển/신청서;
    2. Bản sao và bản dịch có xác nhận hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp phổ thông trung học (2 bản)/공증된 사본과 공증된 변역본의 고등학교 졸업증명서 (2);
    3. Bảng điểm phổ thông trung học 3 năm có chứng thực (3 bản)/공증된 고등학교 성적표 (3);
    4. Giấy khám sức khỏe do cơ sở y tế có thẩm quyền của nước gửi đào tạo hoặc cơ sở y tế cấp tỉnh, thành phố hoặc Trung ương của Việt Nam chứng nhận đủ sức khỏe để học tập được cấp không quá 06 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ/ 한국이나 베트남에서 지정한 병원 또는 군이나 도시에 있는 중앙 병원에서 6개월 이내에 받은 건강 검진서;
    5. Bản sao giấy tờ minh chứng về tài chính đảm bảo cho học tập, nghiên cứu và sinh hoạt tại Việt Nam/베트남에서의 학업과 연구와 생활을 지원 있다는 재산을  증명하는 공증된 서류의 사본;
    6. Bản sao hộ chiếu có thời hạn sử dụng cho toàn bộ thời gian học tập tại Việt Nam hoặc ít nhất 01 năm kể từ ngày dự kiến đến Việt Nam có chứng thực (3 bản)/여권 유효기간이 베트남에서 공부하는 기간 동안에 사용할 있거나 베트남 입국 적어도 1 이상이 남아 있는 여권 사본(3);
    7. Hình thẻ 4x6cm: 4 tấm/사진4X6 4

    *Ghi chú/추가사항:

    • Địa chỉ tham khảo nơi chứng thực giấy tờ và bằng cấp cho người nước ngoài/외국인을 위하여 서류 공증 받을 수 있는 주소:

    Công ty tư vấn và dịch thuật Việt Úc Châu

    Việt Úc Châu 자문 변역 사무실

    20 Tran Vao Van St., Dist.1, HCMC

    Tel: 84-8-3825.6420 (601)

    • Địa chỉ tham khảo nơi khám sức khỏe cho người nước ngoài/외국인을 위한 건강검진 병원

    Bệnh viện FV

    FV 병원

    6 Nguyen Luong Bang St., Saigon South (Phu My Hung), Dist.7, HCMC

    Tel: 84-8-5411.3333

    1. Học phí cho sinh viên chính quy đại học VNH/정규대학교 학비
    • Giá học phí khoảng 33,000,000 VND/năm/ 1 학비는 33,000,000VND이다

     

    1. Lớp ôn tập chuẩn bị thi vào đại học/입학 시험 준비반
    • Tổ chức 2 khóa cấp tốc (từ tháng 6 đến tháng 8)/ 2개 과정의 속성 반이 있다(6월-8월)
    • Học phí tính theo khóa học sơ cấp: 5.600.000 đồng/khóa (80 tiết)/준비반 학비는 초급 교육비와 같이 한 과정에600.000동이다.(한 과정마다 80 교시/ 1교시-45분)
    1. Lệ phí tuyển sinh/접수비
    • Lệ phí hồ sơ: 3.000 đồng/bộ/서류비: 4,000/1
    • Lệ phí kiểm tra năng lực tiếng Việt và xét tuyển: 300.000 đồng/thí sinh (đóng khi nộp hồ sơ)./베트남어 능력시험 서류 검토 비용은 300,000동이다. (서류를 제출할 함께 내어야 한다)
    1. Các mốc thời gian tuyển sinh/ 지원 기간
    2. Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển/등록 접수 기간

    Từ ngày 23/5 đến ngày 18/8/2016

                        2016년 5월 23일- 8월 18일

    1. Thời gian học luyện thi năng lực tiếng Việt/베트남어 능력시험 준비 수업기간
    • Dự kiến: 20/06/2016 đến 12/8/2016

    예정: 2016년 6월 20일-2016년 8월 12일

    • Ca học: 13:00-14:50 (4 tiếng/ngày, 5 buổi/tuần từ Thứ Hai đến Thứ Sáu)

                       시간: 13:00-14:50( 4시간/ 일, 5번/주, 월요일부터 금요일까지)

    1. Thời gian kiểm tra năng lực tiếng Việt /베트남어 능력시험 기간
    • Dự kiến: 15/08/2016

                        예정: 2016년 8월 15일

    1. Thời gian công bố kết quả xét tuyển/시험 결과 발표
    • Dự kiến: 18/08/2016

    예정: 2016년 8월 18일

     

    THÔNG TIN TUYỂN SINH NGÀNH VIỆT NAM HỌC 2016

    ADMISSION INFORMATION OF VIETNAMESE STUDIES PROGRAM 2016

    2016년도 베트남학과 유학생 입학 정보

    1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển/ 유학생 등록서류

    Lưu học sinh nộp 01 bộ hồ sơ bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh gồm các giấy tờ sau/유학생은 아래의 서류를 베트남어 또는 영어로 1부씩 제출해야한다:

    1. Phiếu đăng ký xét tuyển/신청서;
    2. Bản sao và bản dịch có xác nhận hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp phổ thông trung học (2 bản)/공증된 사본과 공증된 변역본의 고등학교 졸업증명서 (2);
    3. Bảng điểm phổ thông trung học 3 năm có chứng thực (3 bản)/공증된 고등학교 성적표 (3);
    4. Giấy khám sức khỏe do cơ sở y tế có thẩm quyền của nước gửi đào tạo hoặc cơ sở y tế cấp tỉnh, thành phố hoặc Trung ương của Việt Nam chứng nhận đủ sức khỏe để học tập được cấp không quá 06 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ/ 한국이나 베트남에서 지정한 병원 또는 군이나 도시에 있는 중앙 병원에서 6개월 이내에 받은 건강 검진서;
    5. Bản sao giấy tờ minh chứng về tài chính đảm bảo cho học tập, nghiên cứu và sinh hoạt tại Việt Nam/베트남에서의 학업과 연구와 생활을 지원 있다는 재산을  증명하는 공증된 서류의 사본;
    6. Bản sao hộ chiếu có thời hạn sử dụng cho toàn bộ thời gian học tập tại Việt Nam hoặc ít nhất 01 năm kể từ ngày dự kiến đến Việt Nam có chứng thực (3 bản)/여권 유효기간이 베트남에서 공부하는 기간 동안에 사용할 있거나 베트남 입국 적어도 1 이상이 남아 있는 여권 사본(3);
    7. Hình thẻ 4x6cm: 4 tấm/사진4X6 4

    *Ghi chú/추가사항:

    • Địa chỉ tham khảo nơi chứng thực giấy tờ và bằng cấp cho người nước ngoài/외국인을 위하여 서류 공증 받을 수 있는 주소:

    Công ty tư vấn và dịch thuật Việt Úc Châu

    Việt Úc Châu 자문 변역 사무실

    20 Tran Vao Van St., Dist.1, HCMC

    Tel: 84-8-3825.6420 (601)

    • Địa chỉ tham khảo nơi khám sức khỏe cho người nước ngoài/외국인을 위한 건강검진 병원

    Bệnh viện FV

    FV 병원

    6 Nguyen Luong Bang St., Saigon South (Phu My Hung), Dist.7, HCMC

    Tel: 84-8-5411.3333

    1. Học phí cho sinh viên chính quy đại học VNH/정규대학교 학비
    • Giá học phí khoảng 33,000,000 VND/năm/ 1 학비는 33,000,000VND이다

     

    1. Lớp ôn tập chuẩn bị thi vào đại học/입학 시험 준비반
    • Tổ chức 2 khóa cấp tốc (từ tháng 6 đến tháng 8)/ 2개 과정의 속성 반이 있다(6월-8월)
    • Học phí tính theo khóa học sơ cấp: 5.600.000 đồng/khóa (80 tiết)/준비반 학비는 초급 교육비와 같이 한 과정에600.000동이다.(한 과정마다 80 교시/ 1교시-45분)
    1. Lệ phí tuyển sinh/접수비
    • Lệ phí hồ sơ: 3.000 đồng/bộ/서류비: 4,000/1
    • Lệ phí kiểm tra năng lực tiếng Việt và xét tuyển: 300.000 đồng/thí sinh (đóng khi nộp hồ sơ)./베트남어 능력시험 서류 검토 비용은 300,000동이다. (서류를 제출할 함께 내어야 한다)
    1. Các mốc thời gian tuyển sinh/ 지원 기간
    2. Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển/등록 접수 기간

    Từ ngày 23/5 đến ngày 18/8/2016

                        2016년 5월 23일- 8월 18일

    1. Thời gian học luyện thi năng lực tiếng Việt/베트남어 능력시험 준비 수업기간
    • Dự kiến: 20/06/2016 đến 12/8/2016

    예정: 2016년 6월 20일-2016년 8월 12일

    • Ca học: 13:00-14:50 (4 tiếng/ngày, 5 buổi/tuần từ Thứ Hai đến Thứ Sáu)

                       시간: 13:00-14:50( 4시간/ 일, 5번/주, 월요일부터 금요일까지)

    1. Thời gian kiểm tra năng lực tiếng Việt /베트남어 능력시험 기간
    • Dự kiến: 15/08/2016

                        예정: 2016년 8월 15일

    1. Thời gian công bố kết quả xét tuyển/시험 결과 발표
    • Dự kiến: 18/08/2016

    예정: 2016년 8월 18일

     

    THÔNG TIN TUYỂN SINH NGÀNH VIỆT NAM HỌC 2016

    ADMISSION INFORMATION OF VIETNAMESE STUDIES PROGRAM 2016

    2016년도 베트남학과 유학생 입학 정보

    1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển/ 유학생 등록서류

    Lưu học sinh nộp 01 bộ hồ sơ bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh gồm các giấy tờ sau/유학생은 아래의 서류를 베트남어 또는 영어로 1부씩 제출해야한다:

    1. Phiếu đăng ký xét tuyển/신청서;
    2. Bản sao và bản dịch có xác nhận hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp phổ thông trung học (2 bản)/공증된 사본과 공증된 변역본의 고등학교 졸업증명서 (2);
    3. Bảng điểm phổ thông trung học 3 năm có chứng thực (3 bản)/공증된 고등학교 성적표 (3);
    4. Giấy khám sức khỏe do cơ sở y tế có thẩm quyền của nước gửi đào tạo hoặc cơ sở y tế cấp tỉnh, thành phố hoặc Trung ương của Việt Nam chứng nhận đủ sức khỏe để học tập được cấp không quá 06 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ/ 한국이나 베트남에서 지정한 병원 또는 군이나 도시에 있는 중앙 병원에서 6개월 이내에 받은 건강 검진서;
    5. Bản sao giấy tờ minh chứng về tài chính đảm bảo cho học tập, nghiên cứu và sinh hoạt tại Việt Nam/베트남에서의 학업과 연구와 생활을 지원 있다는 재산을  증명하는 공증된 서류의 사본;
    6. Bản sao hộ chiếu có thời hạn sử dụng cho toàn bộ thời gian học tập tại Việt Nam hoặc ít nhất 01 năm kể từ ngày dự kiến đến Việt Nam có chứng thực (3 bản)/여권 유효기간이 베트남에서 공부하는 기간 동안에 사용할 있거나 베트남 입국 적어도 1 이상이 남아 있는 여권 사본(3);
    7. Hình thẻ 4x6cm: 4 tấm/사진4X6 4

    *Ghi chú/추가사항:

    • Địa chỉ tham khảo nơi chứng thực giấy tờ và bằng cấp cho người nước ngoài/외국인을 위하여 서류 공증 받을 수 있는 주소:

    Công ty tư vấn và dịch thuật Việt Úc Châu

    Việt Úc Châu 자문 변역 사무실

    20 Tran Vao Van St., Dist.1, HCMC

    Tel: 84-8-3825.6420 (601)

    • Địa chỉ tham khảo nơi khám sức khỏe cho người nước ngoài/외국인을 위한 건강검진 병원

    Bệnh viện FV

    FV 병원

    6 Nguyen Luong Bang St., Saigon South (Phu My Hung), Dist.7, HCMC

    Tel: 84-8-5411.3333

    1. Học phí cho sinh viên chính quy đại học VNH/정규대학교 학비
    • Giá học phí khoảng 33,000,000 VND/năm/ 1 학비는 33,000,000VND이다

     

    1. Lớp ôn tập chuẩn bị thi vào đại học/입학 시험 준비반
    • Tổ chức 2 khóa cấp tốc (từ tháng 6 đến tháng 8)/ 2개 과정의 속성 반이 있다(6월-8월)
    • Học phí tính theo khóa học sơ cấp: 5.600.000 đồng/khóa (80 tiết)/준비반 학비는 초급 교육비와 같이 한 과정에600.000동이다.(한 과정마다 80 교시/ 1교시-45분)
    1. Lệ phí tuyển sinh/접수비
    • Lệ phí hồ sơ: 3.000 đồng/bộ/서류비: 4,000/1
    • Lệ phí kiểm tra năng lực tiếng Việt và xét tuyển: 300.000 đồng/thí sinh (đóng khi nộp hồ sơ)./베트남어 능력시험 서류 검토 비용은 300,000동이다. (서류를 제출할 함께 내어야 한다)
    1. Các mốc thời gian tuyển sinh/ 지원 기간
    2. Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển/등록 접수 기간

    Từ ngày 23/5 đến ngày 18/8/2016

                        2016년 5월 23일- 8월 18일

    1. Thời gian học luyện thi năng lực tiếng Việt/베트남어 능력시험 준비 수업기간
    • Dự kiến: 20/06/2016 đến 12/8/2016

    예정: 2016년 6월 20일-2016년 8월 12일

    • Ca học: 13:00-14:50 (4 tiếng/ngày, 5 buổi/tuần từ Thứ Hai đến Thứ Sáu)

                       시간: 13:00-14:50( 4시간/ 일, 5번/주, 월요일부터 금요일까지)

    1. Thời gian kiểm tra năng lực tiếng Việt /베트남어 능력시험 기간
    • Dự kiến: 15/08/2016

                        예정: 2016년 8월 15일

    1. Thời gian công bố kết quả xét tuyển/시험 결과 발표
    • Dự kiến: 18/08/2016

    예정: 2016년 8월 18일

     

    THÔNG TIN TUYỂN SINH NGÀNH VIỆT NAM HỌC 2016

    ADMISSION INFORMATION OF VIETNAMESE STUDIES PROGRAM 2016

    2016년도 베트남학과 유학생 입학 정보

    1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển/ 유학생 등록서류

    Lưu học sinh nộp 01 bộ hồ sơ bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh gồm các giấy tờ sau/유학생은 아래의 서류를 베트남어 또는 영어로 1부씩 제출해야한다:

    1. Phiếu đăng ký xét tuyển/신청서;
    2. Bản sao và bản dịch có xác nhận hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp phổ thông trung học (2 bản)/공증된 사본과 공증된 변역본의 고등학교 졸업증명서 (2);
    3. Bảng điểm phổ thông trung học 3 năm có chứng thực (3 bản)/공증된 고등학교 성적표 (3);
    4. Giấy khám sức khỏe do cơ sở y tế có thẩm quyền của nước gửi đào tạo hoặc cơ sở y tế cấp tỉnh, thành phố hoặc Trung ương của Việt Nam chứng nhận đủ sức khỏe để học tập được cấp không quá 06 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ/ 한국이나 베트남에서 지정한 병원 또는 군이나 도시에 있는 중앙 병원에서 6개월 이내에 받은 건강 검진서;
    5. Bản sao giấy tờ minh chứng về tài chính đảm bảo cho học tập, nghiên cứu và sinh hoạt tại Việt Nam/베트남에서의 학업과 연구와 생활을 지원 있다는 재산을  증명하는 공증된 서류의 사본;
    6. Bản sao hộ chiếu có thời hạn sử dụng cho toàn bộ thời gian học tập tại Việt Nam hoặc ít nhất 01 năm kể từ ngày dự kiến đến Việt Nam có chứng thực (3 bản)/여권 유효기간이 베트남에서 공부하는 기간 동안에 사용할 있거나 베트남 입국 적어도 1 이상이 남아 있는 여권 사본(3);
    7. Hình thẻ 4x6cm: 4 tấm/사진4X6 4

    *Ghi chú/추가사항:

    • Địa chỉ tham khảo nơi chứng thực giấy tờ và bằng cấp cho người nước ngoài/외국인을 위하여 서류 공증 받을 수 있는 주소:

    Công ty tư vấn và dịch thuật Việt Úc Châu

    Việt Úc Châu 자문 변역 사무실

    20 Tran Vao Van St., Dist.1, HCMC

    Tel: 84-8-3825.6420 (601)

    • Địa chỉ tham khảo nơi khám sức khỏe cho người nước ngoài/외국인을 위한 건강검진 병원

    Bệnh viện FV

    FV 병원

    6 Nguyen Luong Bang St., Saigon South (Phu My Hung), Dist.7, HCMC

    Tel: 84-8-5411.3333

    1. Học phí cho sinh viên chính quy đại học VNH/정규대학교 학비
    • Giá học phí khoảng 33,000,000 VND/năm/ 1 학비는 33,000,000VND이다

     

    1. Lớp ôn tập chuẩn bị thi vào đại học/입학 시험 준비반
    • Tổ chức 2 khóa cấp tốc (từ tháng 6 đến tháng 8)/ 2개 과정의 속성 반이 있다(6월-8월)
    • Học phí tính theo khóa học sơ cấp: 5.600.000 đồng/khóa (80 tiết)/준비반 학비는 초급 교육비와 같이 한 과정에600.000동이다.(한 과정마다 80 교시/ 1교시-45분)
    1. Lệ phí tuyển sinh/접수비
    • Lệ phí hồ sơ: 3.000 đồng/bộ/서류비: 4,000/1
    • Lệ phí kiểm tra năng lực tiếng Việt và xét tuyển: 300.000 đồng/thí sinh (đóng khi nộp hồ sơ)./베트남어 능력시험 서류 검토 비용은 300,000동이다. (서류를 제출할 함께 내어야 한다)
    1. Các mốc thời gian tuyển sinh/ 지원 기간
    2. Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển/등록 접수 기간

    Từ ngày 23/5 đến ngày 18/8/2016

                        2016년 5월 23일- 8월 18일

    1. Thời gian học luyện thi năng lực tiếng Việt/베트남어 능력시험 준비 수업기간
    • Dự kiến: 20/06/2016 đến 12/8/2016

    예정: 2016년 6월 20일-2016년 8월 12일

    • Ca học: 13:00-14:50 (4 tiếng/ngày, 5 buổi/tuần từ Thứ Hai đến Thứ Sáu)

                       시간: 13:00-14:50( 4시간/ 일, 5번/주, 월요일부터 금요일까지)

    1. Thời gian kiểm tra năng lực tiếng Việt /베트남어 능력시험 기간
    • Dự kiến: 15/08/2016

                        예정: 2016년 8월 15일

    1. Thời gian công bố kết quả xét tuyển/시험 결과 발표
    • Dự kiến: 18/08/2016

    예정: 2016년 8월 18일

     

    THÔNG TIN TUYỂN SINH NGÀNH VIỆT NAM HỌC 2016

    ADMISSION INFORMATION OF VIETNAMESE STUDIES PROGRAM 2016

    2016년도 베트남학과 유학생 입학 정보

    1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển/ 유학생 등록서류

    Lưu học sinh nộp 01 bộ hồ sơ bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh gồm các giấy tờ sau/유학생은 아래의 서류를 베트남어 또는 영어로 1부씩 제출해야한다:

    1. Phiếu đăng ký xét tuyển/신청서;
    2. Bản sao và bản dịch có xác nhận hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp phổ thông trung học (2 bản)/공증된 사본과 공증된 변역본의 고등학교 졸업증명서 (2);
    3. Bảng điểm phổ thông trung học 3 năm có chứng thực (3 bản)/공증된 고등학교 성적표 (3);
    4. Giấy khám sức khỏe do cơ sở y tế có thẩm quyền của nước gửi đào tạo hoặc cơ sở y tế cấp tỉnh, thành phố hoặc Trung ương của Việt Nam chứng nhận đủ sức khỏe để học tập được cấp không quá 06 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ/ 한국이나 베트남에서 지정한 병원 또는 군이나 도시에 있는 중앙 병원에서 6개월 이내에 받은 건강 검진서;
    5. Bản sao giấy tờ minh chứng về tài chính đảm bảo cho học tập, nghiên cứu và sinh hoạt tại Việt Nam/베트남에서의 학업과 연구와 생활을 지원 있다는 재산을  증명하는 공증된 서류의 사본;
    6. Bản sao hộ chiếu có thời hạn sử dụng cho toàn bộ thời gian học tập tại Việt Nam hoặc ít nhất 01 năm kể từ ngày dự kiến đến Việt Nam có chứng thực (3 bản)/여권 유효기간이 베트남에서 공부하는 기간 동안에 사용할 있거나 베트남 입국 적어도 1 이상이 남아 있는 여권 사본(3);
    7. Hình thẻ 4x6cm: 4 tấm/사진4X6 4

    *Ghi chú/추가사항:

    • Địa chỉ tham khảo nơi chứng thực giấy tờ và bằng cấp cho người nước ngoài/외국인을 위하여 서류 공증 받을 수 있는 주소:

    Công ty tư vấn và dịch thuật Việt Úc Châu

    Việt Úc Châu 자문 변역 사무실

    20 Tran Vao Van St., Dist.1, HCMC

    Tel: 84-8-3825.6420 (601)

    • Địa chỉ tham khảo nơi khám sức khỏe cho người nước ngoài/외국인을 위한 건강검진 병원

    Bệnh viện FV

    FV 병원

    6 Nguyen Luong Bang St., Saigon South (Phu My Hung), Dist.7, HCMC

    Tel: 84-8-5411.3333

    1. Học phí cho sinh viên chính quy đại học VNH/정규대학교 학비
    • Giá học phí khoảng 33,000,000 VND/năm/ 1 학비는 33,000,000VND이다

     

    1. Lớp ôn tập chuẩn bị thi vào đại học/입학 시험 준비반
    • Tổ chức 2 khóa cấp tốc (từ tháng 6 đến tháng 8)/ 2개 과정의 속성 반이 있다(6월-8월)
    • Học phí tính theo khóa học sơ cấp: 5.600.000 đồng/khóa (80 tiết)/준비반 학비는 초급 교육비와 같이 한 과정에600.000동이다.(한 과정마다 80 교시/ 1교시-45분)
    1. Lệ phí tuyển sinh/접수비
    • Lệ phí hồ sơ: 3.000 đồng/bộ/서류비: 4,000/1
    • Lệ phí kiểm tra năng lực tiếng Việt và xét tuyển: 300.000 đồng/thí sinh (đóng khi nộp hồ sơ)./베트남어 능력시험 서류 검토 비용은 300,000동이다. (서류를 제출할 함께 내어야 한다)
    1. Các mốc thời gian tuyển sinh/ 지원 기간
    2. Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển/등록 접수 기간

    Từ ngày 23/5 đến ngày 18/8/2016

                        2016년 5월 23일- 8월 18일

    1. Thời gian học luyện thi năng lực tiếng Việt/베트남어 능력시험 준비 수업기간
    • Dự kiến: 20/06/2016 đến 12/8/2016

    예정: 2016년 6월 20일-2016년 8월 12일

    • Ca học: 13:00-14:50 (4 tiếng/ngày, 5 buổi/tuần từ Thứ Hai đến Thứ Sáu)

                       시간: 13:00-14:50( 4시간/ 일, 5번/주, 월요일부터 금요일까지)

    1. Thời gian kiểm tra năng lực tiếng Việt /베트남어 능력시험 기간
    • Dự kiến: 15/08/2016

                        예정: 2016년 8월 15일

    1. Thời gian công bố kết quả xét tuyển/시험 결과 발표
    • Dự kiến: 18/08/2016

    예정: 2016년 8월 18일

     

    THÔNG TIN TUYỂN SINH NGÀNH VIỆT NAM HỌC 2016

    ADMISSION INFORMATION OF VIETNAMESE STUDIES PROGRAM 2016

    2016년도 베트남학과 유학생 입학 정보

    1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển/ 유학생 등록서류

    Lưu học sinh nộp 01 bộ hồ sơ bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh gồm các giấy tờ sau/유학생은 아래의 서류를 베트남어 또는 영어로 1부씩 제출해야한다:

    1. Phiếu đăng ký xét tuyển/신청서;
    2. Bản sao và bản dịch có xác nhận hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp phổ thông trung học (2 bản)/공증된 사본과 공증된 변역본의 고등학교 졸업증명서 (2);
    3. Bảng điểm phổ thông trung học 3 năm có chứng thực (3 bản)/공증된 고등학교 성적표 (3);
    4. Giấy khám sức khỏe do cơ sở y tế có thẩm quyền của nước gửi đào tạo hoặc cơ sở y tế cấp tỉnh, thành phố hoặc Trung ương của Việt Nam chứng nhận đủ sức khỏe để học tập được cấp không quá 06 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ/ 한국이나 베트남에서 지정한 병원 또는 군이나 도시에 있는 중앙 병원에서 6개월 이내에 받은 건강 검진서;
    5. Bản sao giấy tờ minh chứng về tài chính đảm bảo cho học tập, nghiên cứu và sinh hoạt tại Việt Nam/베트남에서의 학업과 연구와 생활을 지원 있다는 재산을  증명하는 공증된 서류의 사본;
    6. Bản sao hộ chiếu có thời hạn sử dụng cho toàn bộ thời gian học tập tại Việt Nam hoặc ít nhất 01 năm kể từ ngày dự kiến đến Việt Nam có chứng thực (3 bản)/여권 유효기간이 베트남에서 공부하는 기간 동안에 사용할 있거나 베트남 입국 적어도 1 이상이 남아 있는 여권 사본(3);
    7. Hình thẻ 4x6cm: 4 tấm/사진4X6 4

    *Ghi chú/추가사항:

    • Địa chỉ tham khảo nơi chứng thực giấy tờ và bằng cấp cho người nước ngoài/외국인을 위하여 서류 공증 받을 수 있는 주소:

    Công ty tư vấn và dịch thuật Việt Úc Châu

    Việt Úc Châu 자문 변역 사무실

    20 Tran Vao Van St., Dist.1, HCMC

    Tel: 84-8-3825.6420 (601)

    • Địa chỉ tham khảo nơi khám sức khỏe cho người nước ngoài/외국인을 위한 건강검진 병원

    Bệnh viện FV

    FV 병원

    6 Nguyen Luong Bang St., Saigon South (Phu My Hung), Dist.7, HCMC

    Tel: 84-8-5411.3333

    1. Học phí cho sinh viên chính quy đại học VNH/정규대학교 학비
    • Giá học phí khoảng 33,000,000 VND/năm/ 1 학비는 33,000,000VND이다

     

    1. Lớp ôn tập chuẩn bị thi vào đại học/입학 시험 준비반
    • Tổ chức 2 khóa cấp tốc (từ tháng 6 đến tháng 8)/ 2개 과정의 속성 반이 있다(6월-8월)
    • Học phí tính theo khóa học sơ cấp: 5.600.000 đồng/khóa (80 tiết)/준비반 학비는 초급 교육비와 같이 한 과정에600.000동이다.(한 과정마다 80 교시/ 1교시-45분)
    1. Lệ phí tuyển sinh/접수비
    • Lệ phí hồ sơ: 3.000 đồng/bộ/서류비: 4,000/1
    • Lệ phí kiểm tra năng lực tiếng Việt và xét tuyển: 300.000 đồng/thí sinh (đóng khi nộp hồ sơ)./베트남어 능력시험 서류 검토 비용은 300,000동이다. (서류를 제출할 함께 내어야 한다)
    1. Các mốc thời gian tuyển sinh/ 지원 기간
    2. Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển/등록 접수 기간

    Từ ngày 23/5 đến ngày 18/8/2016

                        2016년 5월 23일- 8월 18일

    1. Thời gian học luyện thi năng lực tiếng Việt/베트남어 능력시험 준비 수업기간
    • Dự kiến: 20/06/2016 đến 12/8/2016

    예정: 2016년 6월 20일-2016년 8월 12일

    • Ca học: 13:00-14:50 (4 tiếng/ngày, 5 buổi/tuần từ Thứ Hai đến Thứ Sáu)

                       시간: 13:00-14:50( 4시간/ 일, 5번/주, 월요일부터 금요일까지)

    1. Thời gian kiểm tra năng lực tiếng Việt /베트남어 능력시험 기간
    • Dự kiến: 15/08/2016

                        예정: 2016년 8월 15일

    1. Thời gian công bố kết quả xét tuyển/시험 결과 발표
    • Dự kiến: 18/08/2016

    예정: 2016년 8월 18일

     

    THÔNG TIN TUYỂN SINH NGÀNH VIỆT NAM HỌC 2016

    ADMISSION INFORMATION OF VIETNAMESE STUDIES PROGRAM 2016

    2016년도 베트남학과 유학생 입학 정보

    1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển/ 유학생 등록서류

    Lưu học sinh nộp 01 bộ hồ sơ bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh gồm các giấy tờ sau/유학생은 아래의 서류를 베트남어 또는 영어로 1부씩 제출해야한다:

    1. Phiếu đăng ký xét tuyển/신청서;
    2. Bản sao và bản dịch có xác nhận hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp phổ thông trung học (2 bản)/공증된 사본과 공증된 변역본의 고등학교 졸업증명서 (2);
    3. Bảng điểm phổ thông trung học 3 năm có chứng thực (3 bản)/공증된 고등학교 성적표 (3);
    4. Giấy khám sức khỏe do cơ sở y tế có thẩm quyền của nước gửi đào tạo hoặc cơ sở y tế cấp tỉnh, thành phố hoặc Trung ương của Việt Nam chứng nhận đủ sức khỏe để học tập được cấp không quá 06 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ/ 한국이나 베트남에서 지정한 병원 또는 군이나 도시에 있는 중앙 병원에서 6개월 이내에 받은 건강 검진서;
    5. Bản sao giấy tờ minh chứng về tài chính đảm bảo cho học tập, nghiên cứu và sinh hoạt tại Việt Nam/베트남에서의 학업과 연구와 생활을 지원 있다는 재산을  증명하는 공증된 서류의 사본;
    6. Bản sao hộ chiếu có thời hạn sử dụng cho toàn bộ thời gian học tập tại Việt Nam hoặc ít nhất 01 năm kể từ ngày dự kiến đến Việt Nam có chứng thực (3 bản)/여권 유효기간이 베트남에서 공부하는 기간 동안에 사용할 있거나 베트남 입국 적어도 1 이상이 남아 있는 여권 사본(3);
    7. Hình thẻ 4x6cm: 4 tấm/사진4X6 4

    *Ghi chú/추가사항:

    • Địa chỉ tham khảo nơi chứng thực giấy tờ và bằng cấp cho người nước ngoài/외국인을 위하여 서류 공증 받을 수 있는 주소:

    Công ty tư vấn và dịch thuật Việt Úc Châu

    Việt Úc Châu 자문 변역 사무실

    20 Tran Vao Van St., Dist.1, HCMC

    Tel: 84-8-3825.6420 (601)

    • Địa chỉ tham khảo nơi khám sức khỏe cho người nước ngoài/외국인을 위한 건강검진 병원

    Bệnh viện FV

    FV 병원

    6 Nguyen Luong Bang St., Saigon South (Phu My Hung), Dist.7, HCMC

    Tel: 84-8-5411.3333

    1. Học phí cho sinh viên chính quy đại học VNH/정규대학교 학비
    • Giá học phí khoảng 33,000,000 VND/năm/ 1 학비는 33,000,000VND이다

     

    1. Lớp ôn tập chuẩn bị thi vào đại học/입학 시험 준비반
    • Tổ chức 2 khóa cấp tốc (từ tháng 6 đến tháng 8)/ 2개 과정의 속성 반이 있다(6월-8월)
    • Học phí tính theo khóa học sơ cấp: 5.600.000 đồng/khóa (80 tiết)/준비반 학비는 초급 교육비와 같이 한 과정에600.000동이다.(한 과정마다 80 교시/ 1교시-45분)
    1. Lệ phí tuyển sinh/접수비
    • Lệ phí hồ sơ: 3.000 đồng/bộ/서류비: 4,000/1
    • Lệ phí kiểm tra năng lực tiếng Việt và xét tuyển: 300.000 đồng/thí sinh (đóng khi nộp hồ sơ)./베트남어 능력시험 서류 검토 비용은 300,000동이다. (서류를 제출할 함께 내어야 한다)
    1. Các mốc thời gian tuyển sinh/ 지원 기간
    2. Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển/등록 접수 기간

    Từ ngày 23/5 đến ngày 18/8/2016

                        2016년 5월 23일- 8월 18일

    1. Thời gian học luyện thi năng lực tiếng Việt/베트남어 능력시험 준비 수업기간
    • Dự kiến: 20/06/2016 đến 12/8/2016

    예정: 2016년 6월 20일-2016년 8월 12일

    • Ca học: 13:00-14:50 (4 tiếng/ngày, 5 buổi/tuần từ Thứ Hai đến Thứ Sáu)

                       시간: 13:00-14:50( 4시간/ 일, 5번/주, 월요일부터 금요일까지)

    1. Thời gian kiểm tra năng lực tiếng Việt /베트남어 능력시험 기간
    • Dự kiến: 15/08/2016

                        예정: 2016년 8월 15일

    1. Thời gian công bố kết quả xét tuyển/시험 결과 발표
    • Dự kiến: 18/08/2016

    예정: 2016년 8월 18일

     

    THÔNG TIN TUYỂN SINH NGÀNH VIỆT NAM HỌC 2016

    ADMISSION INFORMATION OF VIETNAMESE STUDIES PROGRAM 2016

    2016년도 베트남학과 유학생 입학 정보

    1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển/ 유학생 등록서류

    Lưu học sinh nộp 01 bộ hồ sơ bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh gồm các giấy tờ sau/유학생은 아래의 서류를 베트남어 또는 영어로 1부씩 제출해야한다:

    1. Phiếu đăng ký xét tuyển/신청서;
    2. Bản sao và bản dịch có xác nhận hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp phổ thông trung học (2 bản)/공증된 사본과 공증된 변역본의 고등학교 졸업증명서 (2);
    3. Bảng điểm phổ thông trung học 3 năm có chứng thực (3 bản)/공증된 고등학교 성적표 (3);
    4. Giấy khám sức khỏe do cơ sở y tế có thẩm quyền của nước gửi đào tạo hoặc cơ sở y tế cấp tỉnh, thành phố hoặc Trung ương của Việt Nam chứng nhận đủ sức khỏe để học tập được cấp không quá 06 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ/ 한국이나 베트남에서 지정한 병원 또는 군이나 도시에 있는 중앙 병원에서 6개월 이내에 받은 건강 검진서;
    5. Bản sao giấy tờ minh chứng về tài chính đảm bảo cho học tập, nghiên cứu và sinh hoạt tại Việt Nam/베트남에서의 학업과 연구와 생활을 지원 있다는 재산을  증명하는 공증된 서류의 사본;
    6. Bản sao hộ chiếu có thời hạn sử dụng cho toàn bộ thời gian học tập tại Việt Nam hoặc ít nhất 01 năm kể từ ngày dự kiến đến Việt Nam có chứng thực (3 bản)/여권 유효기간이 베트남에서 공부하는 기간 동안에 사용할 있거나 베트남 입국 적어도 1 이상이 남아 있는 여권 사본(3);
    7. Hình thẻ 4x6cm: 4 tấm/사진4X6 4

    *Ghi chú/추가사항:

    • Địa chỉ tham khảo nơi chứng thực giấy tờ và bằng cấp cho người nước ngoài/외국인을 위하여 서류 공증 받을 수 있는 주소:

    Công ty tư vấn và dịch thuật Việt Úc Châu

    Việt Úc Châu 자문 변역 사무실

    20 Tran Vao Van St., Dist.1, HCMC

    Tel: 84-8-3825.6420 (601)

    • Địa chỉ tham khảo nơi khám sức khỏe cho người nước ngoài/외국인을 위한 건강검진 병원

    Bệnh viện FV

    FV 병원

    6 Nguyen Luong Bang St., Saigon South (Phu My Hung), Dist.7, HCMC

    Tel: 84-8-5411.3333

    1. Học phí cho sinh viên chính quy đại học VNH/정규대학교 학비
    • Giá học phí khoảng 33,000,000 VND/năm/ 1 학비는 33,000,000VND이다

     

    1. Lớp ôn tập chuẩn bị thi vào đại học/입학 시험 준비반
    • Tổ chức 2 khóa cấp tốc (từ tháng 6 đến tháng 8)/ 2개 과정의 속성 반이 있다(6월-8월)
    • Học phí tính theo khóa học sơ cấp: 5.600.000 đồng/khóa (80 tiết)/준비반 학비는 초급 교육비와 같이 한 과정에600.000동이다.(한 과정마다 80 교시/ 1교시-45분)
    1. Lệ phí tuyển sinh/접수비
    • Lệ phí hồ sơ: 3.000 đồng/bộ/서류비: 4,000/1
    • Lệ phí kiểm tra năng lực tiếng Việt và xét tuyển: 300.000 đồng/thí sinh (đóng khi nộp hồ sơ)./베트남어 능력시험 서류 검토 비용은 300,000동이다. (서류를 제출할 함께 내어야 한다)
    1. Các mốc thời gian tuyển sinh/ 지원 기간
    2. Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển/등록 접수 기간

    Từ ngày 23/5 đến ngày 18/8/2016

                        2016년 5월 23일- 8월 18일

    1. Thời gian học luyện thi năng lực tiếng Việt/베트남어 능력시험 준비 수업기간
    • Dự kiến: 20/06/2016 đến 12/8/2016

    예정: 2016년 6월 20일-2016년 8월 12일

    • Ca học: 13:00-14:50 (4 tiếng/ngày, 5 buổi/tuần từ Thứ Hai đến Thứ Sáu)

                       시간: 13:00-14:50( 4시간/ 일, 5번/주, 월요일부터 금요일까지)

    1. Thời gian kiểm tra năng lực tiếng Việt /베트남어 능력시험 기간
    • Dự kiến: 15/08/2016

                        예정: 2016년 8월 15일

    1. Thời gian công bố kết quả xét tuyển/시험 결과 발표
    • Dự kiến: 18/08/2016

    예정: 2016년 8월 18일

     

    THÔNG TIN TUYỂN SINH NGÀNH VIỆT NAM HỌC 2016

    ADMISSION INFORMATION OF VIETNAMESE STUDIES PROGRAM 2016

    2016년도 베트남학과 유학생 입학 정보

    1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển/ 유학생 등록서류

    Lưu học sinh nộp 01 bộ hồ sơ bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh gồm các giấy tờ sau/유학생은 아래의 서류를 베트남어 또는 영어로 1부씩 제출해야한다:

    1. Phiếu đăng ký xét tuyển/신청서;
    2. Bản sao và bản dịch có xác nhận hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp phổ thông trung học (2 bản)/공증된 사본과 공증된 변역본의 고등학교 졸업증명서 (2);
    3. Bảng điểm phổ thông trung học 3 năm có chứng thực (3 bản)/공증된 고등학교 성적표 (3);
    4. Giấy khám sức khỏe do cơ sở y tế có thẩm quyền của nước gửi đào tạo hoặc cơ sở y tế cấp tỉnh, thành phố hoặc Trung ương của Việt Nam chứng nhận đủ sức khỏe để học tập được cấp không quá 06 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ/ 한국이나 베트남에서 지정한 병원 또는 군이나 도시에 있는 중앙 병원에서 6개월 이내에 받은 건강 검진서;
    5. Bản sao giấy tờ minh chứng về tài chính đảm bảo cho học tập, nghiên cứu và sinh hoạt tại Việt Nam/베트남에서의 학업과 연구와 생활을 지원 있다는 재산을  증명하는 공증된 서류의 사본;
    6. Bản sao hộ chiếu có thời hạn sử dụng cho toàn bộ thời gian học tập tại Việt Nam hoặc ít nhất 01 năm kể từ ngày dự kiến đến Việt Nam có chứng thực (3 bản)/여권 유효기간이 베트남에서 공부하는 기간 동안에 사용할 있거나 베트남 입국 적어도 1 이상이 남아 있는 여권 사본(3);
    7. Hình thẻ 4x6cm: 4 tấm/사진4X6 4

    *Ghi chú/추가사항:

    • Địa chỉ tham khảo nơi chứng thực giấy tờ và bằng cấp cho người nước ngoài/외국인을 위하여 서류 공증 받을 수 있는 주소:

    Công ty tư vấn và dịch thuật Việt Úc Châu

    Việt Úc Châu 자문 변역 사무실

    20 Tran Vao Van St., Dist.1, HCMC

    Tel: 84-8-3825.6420 (601)

    • Địa chỉ tham khảo nơi khám sức khỏe cho người nước ngoài/외국인을 위한 건강검진 병원

    Bệnh viện FV

    FV 병원

    6 Nguyen Luong Bang St., Saigon South (Phu My Hung), Dist.7, HCMC

    Tel: 84-8-5411.3333

    1. Học phí cho sinh viên chính quy đại học VNH/정규대학교 학비
    • Giá học phí khoảng 33,000,000 VND/năm/ 1 학비는 33,000,000VND이다

     

    1. Lớp ôn tập chuẩn bị thi vào đại học/입학 시험 준비반
    • Tổ chức 2 khóa cấp tốc (từ tháng 6 đến tháng 8)/ 2개 과정의 속성 반이 있다(6월-8월)
    • Học phí tính theo khóa học sơ cấp: 5.600.000 đồng/khóa (80 tiết)/준비반 학비는 초급 교육비와 같이 한 과정에600.000동이다.(한 과정마다 80 교시/ 1교시-45분)
    1. Lệ phí tuyển sinh/접수비
    • Lệ phí hồ sơ: 3.000 đồng/bộ/서류비: 4,000/1
    • Lệ phí kiểm tra năng lực tiếng Việt và xét tuyển: 300.000 đồng/thí sinh (đóng khi nộp hồ sơ)./베트남어 능력시험 서류 검토 비용은 300,000동이다. (서류를 제출할 함께 내어야 한다)
    1. Các mốc thời gian tuyển sinh/ 지원 기간
    2. Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển/등록 접수 기간

    Từ ngày 23/5 đến ngày 18/8/2016

                        2016년 5월 23일- 8월 18일

    1. Thời gian học luyện thi năng lực tiếng Việt/베트남어 능력시험 준비 수업기간
    • Dự kiến: 20/06/2016 đến 12/8/2016

    예정: 2016년 6월 20일-2016년 8월 12일

    • Ca học: 13:00-14:50 (4 tiếng/ngày, 5 buổi/tuần từ Thứ Hai đến Thứ Sáu)

                       시간: 13:00-14:50( 4시간/ 일, 5번/주, 월요일부터 금요일까지)

    1. Thời gian kiểm tra năng lực tiếng Việt /베트남어 능력시험 기간
    • Dự kiến: 15/08/2016

                        예정: 2016년 8월 15일

    1. Thời gian công bố kết quả xét tuyển/시험 결과 발표
    • Dự kiến: 18/08/2016

    예정: 2016년 8월 18일

     

    THÔNG TIN TUYỂN SINH NGÀNH VIỆT NAM HỌC 2016

    ADMISSION INFORMATION OF VIETNAMESE STUDIES PROGRAM 2016

    2016년도 베트남학과 유학생 입학 정보

    1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển/ 유학생 등록서류

    Lưu học sinh nộp 01 bộ hồ sơ bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh gồm các giấy tờ sau/유학생은 아래의 서류를 베트남어 또는 영어로 1부씩 제출해야한다:

    1. Phiếu đăng ký xét tuyển/신청서;
    2. Bản sao và bản dịch có xác nhận hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp phổ thông trung học (2 bản)/공증된 사본과 공증된 변역본의 고등학교 졸업증명서 (2);
    3. Bảng điểm phổ thông trung học 3 năm có chứng thực (3 bản)/공증된 고등학교 성적표 (3);
    4. Giấy khám sức khỏe do cơ sở y tế có thẩm quyền của nước gửi đào tạo hoặc cơ sở y tế cấp tỉnh, thành phố hoặc Trung ương của Việt Nam chứng nhận đủ sức khỏe để học tập được cấp không quá 06 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ/ 한국이나 베트남에서 지정한 병원 또는 군이나 도시에 있는 중앙 병원에서 6개월 이내에 받은 건강 검진서;
    5. Bản sao giấy tờ minh chứng về tài chính đảm bảo cho học tập, nghiên cứu và sinh hoạt tại Việt Nam/베트남에서의 학업과 연구와 생활을 지원 있다는 재산을  증명하는 공증된 서류의 사본;
    6. Bản sao hộ chiếu có thời hạn sử dụng cho toàn bộ thời gian học tập tại Việt Nam hoặc ít nhất 01 năm kể từ ngày dự kiến đến Việt Nam có chứng thực (3 bản)/여권 유효기간이 베트남에서 공부하는 기간 동안에 사용할 있거나 베트남 입국 적어도 1 이상이 남아 있는 여권 사본(3);
    7. Hình thẻ 4x6cm: 4 tấm/사진4X6 4

    *Ghi chú/추가사항:

    • Địa chỉ tham khảo nơi chứng thực giấy tờ và bằng cấp cho người nước ngoài/외국인을 위하여 서류 공증 받을 수 있는 주소:

    Công ty tư vấn và dịch thuật Việt Úc Châu

    Việt Úc Châu 자문 변역 사무실

    20 Tran Vao Van St., Dist.1, HCMC

    Tel: 84-8-3825.6420 (601)

    • Địa chỉ tham khảo nơi khám sức khỏe cho người nước ngoài/외국인을 위한 건강검진 병원

    Bệnh viện FV

    FV 병원

    6 Nguyen Luong Bang St., Saigon South (Phu My Hung), Dist.7, HCMC

    Tel: 84-8-5411.3333

    1. Học phí cho sinh viên chính quy đại học VNH/정규대학교 학비
    • Giá học phí khoảng 33,000,000 VND/năm/ 1 학비는 33,000,000VND이다

     

    1. Lớp ôn tập chuẩn bị thi vào đại học/입학 시험 준비반
    • Tổ chức 2 khóa cấp tốc (từ tháng 6 đến tháng 8)/ 2개 과정의 속성 반이 있다(6월-8월)
    • Học phí tính theo khóa học sơ cấp: 5.600.000 đồng/khóa (80 tiết)/준비반 학비는 초급 교육비와 같이 한 과정에600.000동이다.(한 과정마다 80 교시/ 1교시-45분)
    1. Lệ phí tuyển sinh/접수비
    • Lệ phí hồ sơ: 3.000 đồng/bộ/서류비: 4,000/1
    • Lệ phí kiểm tra năng lực tiếng Việt và xét tuyển: 300.000 đồng/thí sinh (đóng khi nộp hồ sơ)./베트남어 능력시험 서류 검토 비용은 300,000동이다. (서류를 제출할 함께 내어야 한다)
    1. Các mốc thời gian tuyển sinh/ 지원 기간
    2. Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển/등록 접수 기간

    Từ ngày 23/5 đến ngày 18/8/2016

                        2016년 5월 23일- 8월 18일

    1. Thời gian học luyện thi năng lực tiếng Việt/베트남어 능력시험 준비 수업기간
    • Dự kiến: 20/06/2016 đến 12/8/2016

    예정: 2016년 6월 20일-2016년 8월 12일

    • Ca học: 13:00-14:50 (4 tiếng/ngày, 5 buổi/tuần từ Thứ Hai đến Thứ Sáu)

                       시간: 13:00-14:50( 4시간/ 일, 5번/주, 월요일부터 금요일까지)

    1. Thời gian kiểm tra năng lực tiếng Việt /베트남어 능력시험 기간
    • Dự kiến: 15/08/2016

                        예정: 2016년 8월 15일

    1. Thời gian công bố kết quả xét tuyển/시험 결과 발표
    • Dự kiến: 18/08/2016

    예정: 2016년 8월 18일

     

    THÔNG TIN TUYỂN SINH NGÀNH VIỆT NAM HỌC 2016

    ADMISSION INFORMATION OF VIETNAMESE STUDIES PROGRAM 2016

    2016년도 베트남학과 유학생 입학 정보

    1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển/ 유학생 등록서류

    Lưu học sinh nộp 01 bộ hồ sơ bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh gồm các giấy tờ sau/유학생은 아래의 서류를 베트남어 또는 영어로 1부씩 제출해야한다:

    1. Phiếu đăng ký xét tuyển/신청서;
    2. Bản sao và bản dịch có xác nhận hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp phổ thông trung học (2 bản)/공증된 사본과 공증된 변역본의 고등학교 졸업증명서 (2);
    3. Bảng điểm phổ thông trung học 3 năm có chứng thực (3 bản)/공증된 고등학교 성적표 (3);
    4. Giấy khám sức khỏe do cơ sở y tế có thẩm quyền của nước gửi đào tạo hoặc cơ sở y tế cấp tỉnh, thành phố hoặc Trung ương của Việt Nam chứng nhận đủ sức khỏe để học tập được cấp không quá 06 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ/ 한국이나 베트남에서 지정한 병원 또는 군이나 도시에 있는 중앙 병원에서 6개월 이내에 받은 건강 검진서;
    5. Bản sao giấy tờ minh chứng về tài chính đảm bảo cho học tập, nghiên cứu và sinh hoạt tại Việt Nam/베트남에서의 학업과 연구와 생활을 지원 있다는 재산을  증명하는 공증된 서류의 사본;
    6. Bản sao hộ chiếu có thời hạn sử dụng cho toàn bộ thời gian học tập tại Việt Nam hoặc ít nhất 01 năm kể từ ngày dự kiến đến Việt Nam có chứng thực (3 bản)/여권 유효기간이 베트남에서 공부하는 기간 동안에 사용할 있거나 베트남 입국 적어도 1 이상이 남아 있는 여권 사본(3);
    7. Hình thẻ 4x6cm: 4 tấm/사진4X6 4

    *Ghi chú/추가사항:

    • Địa chỉ tham khảo nơi chứng thực giấy tờ và bằng cấp cho người nước ngoài/외국인을 위하여 서류 공증 받을 수 있는 주소:

    Công ty tư vấn và dịch thuật Việt Úc Châu

    Việt Úc Châu 자문 변역 사무실

    20 Tran Vao Van St., Dist.1, HCMC

    Tel: 84-8-3825.6420 (601)

    • Địa chỉ tham khảo nơi khám sức khỏe cho người nước ngoài/외국인을 위한 건강검진 병원

    Bệnh viện FV

    FV 병원

    6 Nguyen Luong Bang St., Saigon South (Phu My Hung), Dist.7, HCMC

    Tel: 84-8-5411.3333

    1. Học phí cho sinh viên chính quy đại học VNH/정규대학교 학비
    • Giá học phí khoảng 33,000,000 VND/năm/ 1 학비는 33,000,000VND이다

     

    1. Lớp ôn tập chuẩn bị thi vào đại học/입학 시험 준비반
    • Tổ chức 2 khóa cấp tốc (từ tháng 6 đến tháng 8)/ 2개 과정의 속성 반이 있다(6월-8월)
    • Học phí tính theo khóa học sơ cấp: 5.600.000 đồng/khóa (80 tiết)/준비반 학비는 초급 교육비와 같이 한 과정에600.000동이다.(한 과정마다 80 교시/ 1교시-45분)
    1. Lệ phí tuyển sinh/접수비
    • Lệ phí hồ sơ: 3.000 đồng/bộ/서류비: 4,000/1
    • Lệ phí kiểm tra năng lực tiếng Việt và xét tuyển: 300.000 đồng/thí sinh (đóng khi nộp hồ sơ)./베트남어 능력시험 서류 검토 비용은 300,000동이다. (서류를 제출할 함께 내어야 한다)
    1. Các mốc thời gian tuyển sinh/ 지원 기간
    2. Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển/등록 접수 기간

    Từ ngày 23/5 đến ngày 18/8/2016

                        2016년 5월 23일- 8월 18일

    1. Thời gian học luyện thi năng lực tiếng Việt/베트남어 능력시험 준비 수업기간
    • Dự kiến: 20/06/2016 đến 12/8/2016

    예정: 2016년 6월 20일-2016년 8월 12일

    • Ca học: 13:00-14:50 (4 tiếng/ngày, 5 buổi/tuần từ Thứ Hai đến Thứ Sáu)

                       시간: 13:00-14:50( 4시간/ 일, 5번/주, 월요일부터 금요일까지)

    1. Thời gian kiểm tra năng lực tiếng Việt /베트남어 능력시험 기간
    • Dự kiến: 15/08/2016

                        예정: 2016년 8월 15일

    1. Thời gian công bố kết quả xét tuyển/시험 결과 발표
    • Dự kiến: 18/08/2016

    예정: 2016년 8월 18일

     

    THÔNG TIN TUYỂN SINH NGÀNH VIỆT NAM HỌC 2016

    ADMISSION INFORMATION OF VIETNAMESE STUDIES PROGRAM 2016

    2016년도 베트남학과 유학생 입학 정보

    1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển/ 유학생 등록서류

    Lưu học sinh nộp 01 bộ hồ sơ bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh gồm các giấy tờ sau/유학생은 아래의 서류를 베트남어 또는 영어로 1부씩 제출해야한다:

    1. Phiếu đăng ký xét tuyển/신청서;
    2. Bản sao và bản dịch có xác nhận hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp phổ thông trung học (2 bản)/공증된 사본과 공증된 변역본의 고등학교 졸업증명서 (2);
    3. Bảng điểm phổ thông trung học 3 năm có chứng thực (3 bản)/공증된 고등학교 성적표 (3);
    4. Giấy khám sức khỏe do cơ sở y tế có thẩm quyền của nước gửi đào tạo hoặc cơ sở y tế cấp tỉnh, thành phố hoặc Trung ương của Việt Nam chứng nhận đủ sức khỏe để học tập được cấp không quá 06 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ/ 한국이나 베트남에서 지정한 병원 또는 군이나 도시에 있는 중앙 병원에서 6개월 이내에 받은 건강 검진서;
    5. Bản sao giấy tờ minh chứng về tài chính đảm bảo cho học tập, nghiên cứu và sinh hoạt tại Việt Nam/베트남에서의 학업과 연구와 생활을 지원 있다는 재산을  증명하는 공증된 서류의 사본;
    6. Bản sao hộ chiếu có thời hạn sử dụng cho toàn bộ thời gian học tập tại Việt Nam hoặc ít nhất 01 năm kể từ ngày dự kiến đến Việt Nam có chứng thực (3 bản)/여권 유효기간이 베트남에서 공부하는 기간 동안에 사용할 있거나 베트남 입국 적어도 1 이상이 남아 있는 여권 사본(3);
    7. Hình thẻ 4x6cm: 4 tấm/사진4X6 4

    *Ghi chú/추가사항:

    • Địa chỉ tham khảo nơi chứng thực giấy tờ và bằng cấp cho người nước ngoài/외국인을 위하여 서류 공증 받을 수 있는 주소:

    Công ty tư vấn và dịch thuật Việt Úc Châu

    Việt Úc Châu 자문 변역 사무실

    20 Tran Vao Van St., Dist.1, HCMC

    Tel: 84-8-3825.6420 (601)

    • Địa chỉ tham khảo nơi khám sức khỏe cho người nước ngoài/외국인을 위한 건강검진 병원

    Bệnh viện FV

    FV 병원

    6 Nguyen Luong Bang St., Saigon South (Phu My Hung), Dist.7, HCMC

    Tel: 84-8-5411.3333

    1. Học phí cho sinh viên chính quy đại học VNH/정규대학교 학비
    • Giá học phí khoảng 33,000,000 VND/năm/ 1 학비는 33,000,000VND이다

     

    1. Lớp ôn tập chuẩn bị thi vào đại học/입학 시험 준비반
    • Tổ chức 2 khóa cấp tốc (từ tháng 6 đến tháng 8)/ 2개 과정의 속성 반이 있다(6월-8월)
    • Học phí tính theo khóa học sơ cấp: 5.600.000 đồng/khóa (80 tiết)/준비반 학비는 초급 교육비와 같이 한 과정에600.000동이다.(한 과정마다 80 교시/ 1교시-45분)
    1. Lệ phí tuyển sinh/접수비
    • Lệ phí hồ sơ: 3.000 đồng/bộ/서류비: 4,000/1
    • Lệ phí kiểm tra năng lực tiếng Việt và xét tuyển: 300.000 đồng/thí sinh (đóng khi nộp hồ sơ)./베트남어 능력시험 서류 검토 비용은 300,000동이다. (서류를 제출할 함께 내어야 한다)
    1. Các mốc thời gian tuyển sinh/ 지원 기간
    2. Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển/등록 접수 기간

    Từ ngày 23/5 đến ngày 18/8/2016

                        2016년 5월 23일- 8월 18일

    1. Thời gian học luyện thi năng lực tiếng Việt/베트남어 능력시험 준비 수업기간
    • Dự kiến: 20/06/2016 đến 12/8/2016

    예정: 2016년 6월 20일-2016년 8월 12일

    • Ca học: 13:00-14:50 (4 tiếng/ngày, 5 buổi/tuần từ Thứ Hai đến Thứ Sáu)

                       시간: 13:00-14:50( 4시간/ 일, 5번/주, 월요일부터 금요일까지)

    1. Thời gian kiểm tra năng lực tiếng Việt /베트남어 능력시험 기간
    • Dự kiến: 15/08/2016

                        예정: 2016년 8월 15일

    1. Thời gian công bố kết quả xét tuyển/시험 결과 발표
    • Dự kiến: 18/08/2016

    예정: 2016년 8월 18일

     

    THÔNG TIN TUYỂN SINH NGÀNH VIỆT NAM HỌC 2016

    ADMISSION INFORMATION OF VIETNAMESE STUDIES PROGRAM 2016

    2016년도 베트남학과 유학생 입학 정보

    1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển/ 유학생 등록서류

    Lưu học sinh nộp 01 bộ hồ sơ bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh gồm các giấy tờ sau/유학생은 아래의 서류를 베트남어 또는 영어로 1부씩 제출해야한다:

    1. Phiếu đăng ký xét tuyển/신청서;
    2. Bản sao và bản dịch có xác nhận hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp phổ thông trung học (2 bản)/공증된 사본과 공증된 변역본의 고등학교 졸업증명서 (2);
    3. Bảng điểm phổ thông trung học 3 năm có chứng thực (3 bản)/공증된 고등학교 성적표 (3);
    4. Giấy khám sức khỏe do cơ sở y tế có thẩm quyền của nước gửi đào tạo hoặc cơ sở y tế cấp tỉnh, thành phố hoặc Trung ương của Việt Nam chứng nhận đủ sức khỏe để học tập được cấp không quá 06 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ/ 한국이나 베트남에서 지정한 병원 또는 군이나 도시에 있는 중앙 병원에서 6개월 이내에 받은 건강 검진서;
    5. Bản sao giấy tờ minh chứng về tài chính đảm bảo cho học tập, nghiên cứu và sinh hoạt tại Việt Nam/베트남에서의 학업과 연구와 생활을 지원 있다는 재산을  증명하는 공증된 서류의 사본;
    6. Bản sao hộ chiếu có thời hạn sử dụng cho toàn bộ thời gian học tập tại Việt Nam hoặc ít nhất 01 năm kể từ ngày dự kiến đến Việt Nam có chứng thực (3 bản)/여권 유효기간이 베트남에서 공부하는 기간 동안에 사용할 있거나 베트남 입국 적어도 1 이상이 남아 있는 여권 사본(3);
    7. Hình thẻ 4x6cm: 4 tấm/사진4X6 4

    *Ghi chú/추가사항:

    • Địa chỉ tham khảo nơi chứng thực giấy tờ và bằng cấp cho người nước ngoài/외국인을 위하여 서류 공증 받을 수 있는 주소:

    Công ty tư vấn và dịch thuật Việt Úc Châu

    Việt Úc Châu 자문 변역 사무실

    20 Tran Vao Van St., Dist.1, HCMC

    Tel: 84-8-3825.6420 (601)

    • Địa chỉ tham khảo nơi khám sức khỏe cho người nước ngoài/외국인을 위한 건강검진 병원

    Bệnh viện FV

    FV 병원

    6 Nguyen Luong Bang St., Saigon South (Phu My Hung), Dist.7, HCMC

    Tel: 84-8-5411.3333

    1. Học phí cho sinh viên chính quy đại học VNH/정규대학교 학비
    • Giá học phí khoảng 33,000,000 VND/năm/ 1 학비는 33,000,000VND이다

     

    1. Lớp ôn tập chuẩn bị thi vào đại học/입학 시험 준비반
    • Tổ chức 2 khóa cấp tốc (từ tháng 6 đến tháng 8)/ 2개 과정의 속성 반이 있다(6월-8월)
    • Học phí tính theo khóa học sơ cấp: 5.600.000 đồng/khóa (80 tiết)/준비반 학비는 초급 교육비와 같이 한 과정에600.000동이다.(한 과정마다 80 교시/ 1교시-45분)
    1. Lệ phí tuyển sinh/접수비
    • Lệ phí hồ sơ: 3.000 đồng/bộ/서류비: 4,000/1
    • Lệ phí kiểm tra năng lực tiếng Việt và xét tuyển: 300.000 đồng/thí sinh (đóng khi nộp hồ sơ)./베트남어 능력시험 서류 검토 비용은 300,000동이다. (서류를 제출할 함께 내어야 한다)
    1. Các mốc thời gian tuyển sinh/ 지원 기간
    2. Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển/등록 접수 기간

    Từ ngày 23/5 đến ngày 18/8/2016

                        2016년 5월 23일- 8월 18일

    1. Thời gian học luyện thi năng lực tiếng Việt/베트남어 능력시험 준비 수업기간
    • Dự kiến: 20/06/2016 đến 12/8/2016

    예정: 2016년 6월 20일-2016년 8월 12일

    • Ca học: 13:00-14:50 (4 tiếng/ngày, 5 buổi/tuần từ Thứ Hai đến Thứ Sáu)

                       시간: 13:00-14:50( 4시간/ 일, 5번/주, 월요일부터 금요일까지)

    1. Thời gian kiểm tra năng lực tiếng Việt /베트남어 능력시험 기간
    • Dự kiến: 15/08/2016

                        예정: 2016년 8월 15일

    1. Thời gian công bố kết quả xét tuyển/시험 결과 발표
    • Dự kiến: 18/08/2016

    예정: 2016년 8월 18일

     

    THÔNG TIN TUYỂN SINH NGÀNH VIỆT NAM HỌC 2016

    ADMISSION INFORMATION OF VIETNAMESE STUDIES PROGRAM 2016

    2016년도 베트남학과 유학생 입학 정보

    1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển/ 유학생 등록서류

    Lưu học sinh nộp 01 bộ hồ sơ bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh gồm các giấy tờ sau/유학생은 아래의 서류를 베트남어 또는 영어로 1부씩 제출해야한다:

    1. Phiếu đăng ký xét tuyển/신청서;
    2. Bản sao và bản dịch có xác nhận hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp phổ thông trung học (2 bản)/공증된 사본과 공증된 변역본의 고등학교 졸업증명서 (2);
    3. Bảng điểm phổ thông trung học 3 năm có chứng thực (3 bản)/공증된 고등학교 성적표 (3);
    4. Giấy khám sức khỏe do cơ sở y tế có thẩm quyền của nước gửi đào tạo hoặc cơ sở y tế cấp tỉnh, thành phố hoặc Trung ương của Việt Nam chứng nhận đủ sức khỏe để học tập được cấp không quá 06 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ/ 한국이나 베트남에서 지정한 병원 또는 군이나 도시에 있는 중앙 병원에서 6개월 이내에 받은 건강 검진서;
    5. Bản sao giấy tờ minh chứng về tài chính đảm bảo cho học tập, nghiên cứu và sinh hoạt tại Việt Nam/베트남에서의 학업과 연구와 생활을 지원 있다는 재산을  증명하는 공증된 서류의 사본;
    6. Bản sao hộ chiếu có thời hạn sử dụng cho toàn bộ thời gian học tập tại Việt Nam hoặc ít nhất 01 năm kể từ ngày dự kiến đến Việt Nam có chứng thực (3 bản)/여권 유효기간이 베트남에서 공부하는 기간 동안에 사용할 있거나 베트남 입국 적어도 1 이상이 남아 있는 여권 사본(3);
    7. Hình thẻ 4x6cm: 4 tấm/사진4X6 4

    *Ghi chú/추가사항:

    • Địa chỉ tham khảo nơi chứng thực giấy tờ và bằng cấp cho người nước ngoài/외국인을 위하여 서류 공증 받을 수 있는 주소:

    Công ty tư vấn và dịch thuật Việt Úc Châu

    Việt Úc Châu 자문 변역 사무실

    20 Tran Vao Van St., Dist.1, HCMC

    Tel: 84-8-3825.6420 (601)

    • Địa chỉ tham khảo nơi khám sức khỏe cho người nước ngoài/외국인을 위한 건강검진 병원

    Bệnh viện FV

    FV 병원

    6 Nguyen Luong Bang St., Saigon South (Phu My Hung), Dist.7, HCMC

    Tel: 84-8-5411.3333

    1. Học phí cho sinh viên chính quy đại học VNH/정규대학교 학비
    • Giá học phí khoảng 33,000,000 VND/năm/ 1 학비는 33,000,000VND이다

     

    1. Lớp ôn tập chuẩn bị thi vào đại học/입학 시험 준비반
    • Tổ chức 2 khóa cấp tốc (từ tháng 6 đến tháng 8)/ 2개 과정의 속성 반이 있다(6월-8월)
    • Học phí tính theo khóa học sơ cấp: 5.600.000 đồng/khóa (80 tiết)/준비반 학비는 초급 교육비와 같이 한 과정에600.000동이다.(한 과정마다 80 교시/ 1교시-45분)
    1. Lệ phí tuyển sinh/접수비
    • Lệ phí hồ sơ: 3.000 đồng/bộ/서류비: 4,000/1
    • Lệ phí kiểm tra năng lực tiếng Việt và xét tuyển: 300.000 đồng/thí sinh (đóng khi nộp hồ sơ)./베트남어 능력시험 서류 검토 비용은 300,000동이다. (서류를 제출할 함께 내어야 한다)
    1. Các mốc thời gian tuyển sinh/ 지원 기간
    2. Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển/등록 접수 기간

    Từ ngày 23/5 đến ngày 18/8/2016

                        2016년 5월 23일- 8월 18일

    1. Thời gian học luyện thi năng lực tiếng Việt/베트남어 능력시험 준비 수업기간
    • Dự kiến: 20/06/2016 đến 12/8/2016

    예정: 2016년 6월 20일-2016년 8월 12일

    • Ca học: 13:00-14:50 (4 tiếng/ngày, 5 buổi/tuần từ Thứ Hai đến Thứ Sáu)

                       시간: 13:00-14:50( 4시간/ 일, 5번/주, 월요일부터 금요일까지)

    1. Thời gian kiểm tra năng lực tiếng Việt /베트남어 능력시험 기간
    • Dự kiến: 15/08/2016

                        예정: 2016년 8월 15일

    1. Thời gian công bố kết quả xét tuyển/시험 결과 발표
    • Dự kiến: 18/08/2016

    예정: 2016년 8월 18일